Tổng hợp +100 hạng mục cần thực hiện về công tác bảo trì hệ thống phòng cháy chữa cháy
1. Định nghĩa bảo trì hệ thống PCCC
Bảo trì hệ thống PCCC là gì?
Bảo trì hệ thống phòng cháy chữa cháy là tổng hợp những công việc nhằm duy trì những đặc tính kỹ thuật, công năng sử dụng của thiết bị, hệ thống nhằm đảm bảo công trình được vận hành và khai thác phù hợp yêu cầu của thiết kế trong suốt quá trình sử dụng.
PCCC Thành Phố Mới xin thông tin đến Quý khách hàng, chủ đầu tư và bạn đọc về những hạng mục công việc cần làm trong công tác bảo trì bảo dưỡng PCCC mà chúng tôi hiện đang thực hiện từ trước đến nay.
NHÀ THẦU THI CÔNG DỊCH VỤ BẢO TRÌ HỆ THỐNG PCCC HÀNG ĐẦU #1 MIỀN NAM
LẮP ĐẶT – BẢO TRÌ HỆ THỐNG PCCC TẠI BÌNH DƯƠNG UY TÍN VỚI HƠN +11 NĂM KINH NGHIỆM
Danh sách dịch vụ:

2. Hệ thống PCCC bao gồm những gì?
Một hệ thống phòng cháy và chữa cháy (PCCC) tiêu chuẩn sẽ bao gồm có 3 hệ thống liên kết, bao gồm:
- Hệ thống báo cháy tự động
- Hệ thống chữa cháy tự động sprinkler
- Hệ thống chữa cháy vách tường/bình chữa cháy xách tay
Lưu ý: Có một hệ thống riêng lẻ khác là HỆ THỐNG CHỐNG SÉT, tuy nhiên công tác bảo trì bảo dưỡng KHÔNG HOÀN TOÀN liên quan bắt buộc với hệ thống PCCC.
Tuy nhiên trong công tác thi công lắp mới thì yêu cầu hạng mục lắp đặt là hoàn toàn giống nhau.
Mẫu: BÁO GIÁ LẮP ĐẶT PCCC (Hệ thống chữa cháy × Hệ thống báo cháy × Hệ thống chống sét).
Xem thêm về chống sét:
Hạng mục bảo trì PCCC cần thực hiện & tần suất
1. Hệ thống báo cháy tự động
| STT | Danh mục bảo trì | Tần suất | |
| A | Tủ điều khiển báo cháy | 3 hàng năm | |
| 1 | Vệ sinh phía ngoài của panel điều khiển | ||
| 2 | Đảm bảo các biển báo phải được lắp đặt và dễ đọc | ||
| 3 | Vệ sinh và kiểm tra các đèn | ||
| 4 | Kiểm tra tình trạng thâm nhập của hơi ẩm | ||
| 5 | Kiểm tra các chức năng phụ trợ bao gồm cả lỗi chính và cảnh báo lỗi | ||
| B | Hệ thống dây dẫn | 3 hàng năm | |
| 1 | Kiểm tra dây dẫn, nắp chặn và định vị | ||
| 2 | Kiểm tra sự xuống cấp của vỏ dây điện và sự lắp đặt | ||
| 3 | Kiểm tra sự thiếu chắc chắn của các đầu đầu cuối | ||
| C | Ắc quy | 3 hàng năm | |
| 1 | Kiểm tra khả năng tích và giải phóng năng lượng của ắc quy | ||
| 2 | Thay mới nếu cần thiết | ||
| 3 | Đảm bảo các kết nối là sạch sẽ và chắc chắn | ||
| 4 | Vệ sinh các điểm kết nối nếu cần thiết | ||
| D | Bộ nạp | 3 hàng năm | |
| 1 | Kiểm tra thiết bị đo | ||
| 2 | Kiểm tra điện áp và dòng điện đầu ra | ||
| E | Các nút báo tác động bằng tay | Hàng tuần | |
| 1 | Kiểm tra bằng trực quan đảm bảo rằng các nút nhấn này luôn nằm ở các vị trí dễ kích hoạt | ||
| 2 | Kích hoạt bằng tay một nút nhấn để nhận biết hệ thống đang được kích hoạt | ||
| F | Đầu báo nhiệt và báo khói | 3 hàng năm | |
| 1 | Kiểm tra trực quan các hư hỏng và các điều kiện ngoại vi có khả năng gây ảnh hưởng đến sự hoạt động chính xác của thiết bị | ||
| 2 | Kiểm tra 2% số lượng các đầu dò nhiệt bằng việc sử dụng các hiệu ứng nhiệt chính xác theo từng thiết bị | ||
| 3 | Kiểm tra tình trạng lắp đặt và độ chắc chắn nếu cần thiết | ||
| 4 | Kiểm tra sự cách ly của các đầu nối dây và đảm bảo chúng phải chắc chắn | ||
| G | Thiết bị cảnh báo bằng âm thanh | Hàng năm | |
| 1 | Thực hiện theo các mục chính | ||
| 2 | Thực hiện kiểm tra hiệu chỉnh | ||
| 3 | Kiểm tra trực quan các tình trạng hư hỏng | ||
| 4 | Đảm bảo các vị trí lắp đặt là phù hợp | ||
| 5 | Kiểm tra tình trạng lắp đặt và độ chắc chắn nếu cần thiết | ||
| 6 | Kiểm tra sự cách ly của các đầu nối dây và đảm bảo chúng phải chắc chắn | ||
| H | Các chức năng phụ trợ | Hàng năm | |
| 1 | Kiểm tra hoạt động cơ khí của các cửa | ||
| 2 | Kiểm tra tình trạng lắp đặt và độ chắc chắn nếu cần thiết | ||
| 3 | Kiểm tra sự cách ly của các đầu nối dây và đảm bảo chúng phải chắc chắn | ||

2. Nguồn cấp nước và bể chứa nước PCCC
| STT | Danh mục bảo trì | Tần suất |
| A | Nguồn cấp nước chính | 6 tháng |
| 1 | Kiểm tra sự rò rỉ trên đường ống | |
| 2 | Van chặn phải hoạt động tốt và phải ở vị trí mở hoàn toàn | |
| 3 | Kiểm tra sự hư hỏng xuống cấp | |
| 4 | Kiểm tra các điều kiện hoạt động chung | |
| 5 | Đảm bảo hệ thống phù hợp điều kiện tính toán | |
| B | Đầu tiếp nước, van cấp | 6 tháng |
| Kiểm tra đầu cấp nước vào | ||
| Kiểm tra van cấp | ||
| Kiểm tra van xả | ||
| Kiểm tra nắp chụp | ||
| Kiểm tra chốt khóa | ||
| C | Bể chứa nước chính | 6 tháng |
| 1 | Kiểm tra mức nước trong bể | |
| 2 | Kiểm tra các van kiểm tra, vòng đệm nếu cần thiết | |
| 3 | Kiểm tra tình trạng vệ sinh | |
| 4 | Tẩy rửa vệ sinh bể nếu cần thiết | |
| 5 | Kiểm tra tình trạng bể và cửa truy cập | |
| 6 | Kiểm tra các điều kiện làm việc khác của bể chứa |

3. Hệ thống chữa cháy tự động sprinkler
| STT | Danh mục bảo trì | Tần suất |
| A | Tổng quan | 6 tháng |
| Việc kiểm tra phải đạt được các yêu cầu sau: | ||
| a) Thiết bị an toàn | ||
| b) Sự hư hỏng của đường ống | ||
| c) Sự hư hỏng do điều kiện môi trường | ||
| d) Sự hỏng hóc của thiết bị | ||
| e) Sự xuống cấp do tuổi thọ lắp đặt | ||
| f) Sự chuẩn hóa của lắp đặt | ||
| g) Kiểm tra sự vận hành của hệ thống van | ||
| h) Kiểm tra sao cho hệ thống bơm, hệ thống cảnh báo phải hoạt động theo đúng thông số thiết kế | ||
| B | Các đầu phun | 6 tháng |
| 1 | Kiểm tra các đầu phun đang trong điều kiện hoạt động bình thường. Vệ sinh hoặc thay thế nếu cần thiết | |
| 2 | Đảm bảo các đầu phun được lắp đặt phù hợp với điều kiện ứng dụng | |
| 3 | Kiểm tra , đánh giá số lượng đầu phun phải phù hợp với không gian ứng dụng | |
| C | Hệ thống đường ống | 6 tháng |
| 1 | Kiểm tra sự rò rỉ trên đường ống | |
| 2 | Kiểm tra độ chắc chắn của các giá đỡ, chỉnh sửa nếu cần thiết | |
| 3 | Kiểm tra các van khóa đường đường ống dẫn nước chính cấp cho các tầng | |
| 4 | Kiểm tra độ cách điện của hệ thống | |
| 5 | Kiểm tra đồng hồ đo áp lực nước | |
| D | Các van điều khiển | 6 tháng |
| 1 | Kiểm tra sự rò rỉ trên đường ống | |
| 2 | Kiểm tra các van chặn chính đảm bảo phải hoạt động tốt và phải ở trạng thái đang mở hoàn toàn | |
| 3 | Kiểm tra sự xuống cấp của thiết bị | |
| 4 | Kiểm tra các điều kiện hoạt động chung | |
| F | Cụm bơm | 6 tháng |
| 1 | Vệ sinh và kiểm tra bơm, gioăng đệm, van liên quan | |
| 2 | Kiểm tra phần bôi trơn và tra dầu mỡ nếu cần thiết | |
| 3 | Kiểm tra sự rò rỉ | |
| 4 | Kiểm tra rò rỉ của đường ống và các mối nối | |
| 5 | Kiểm tra sự hư hỏng và rò rỉ của đường ống và mối nối | |
| 6 | Kiểm tra giá đỡ của bơm, điều chỉnh nếu cần thiết | |
| 7 | Kiểm tra hệ thống cảnh báo | |
| 8 | Kiểm tra hoạt động bơm đảm bảo thông số vận hành theo tiêu chuẩn thiết kế | |
| G | Các đầu đo | 6 tháng |
| 1 | Kiểm tra các đầu đo nước | |
| 2 | Đảm bảo áp suất nước phải phù hợp với áp suất thiết kế | |
| H | Nhãn mác và biển báo | 6 tháng |
| 1 | Đảm bảo nhãn mác phải chuẩn xác | |
| 2 | Có biển Stop Valve gắn cố định canh các van | |
| 3 | Các biển chỉ thị phải đúng nơi quy định | |
| K | Kết nối với hệ thống cảnh báo | 6 tháng |
| 1 | Kiểm tra các tín hiệu cảnh báo gửi đến hệ thống báo cháy | |
| L | Phần điện | 6 tháng |
| 1 | Kiểm tra bằng mắt tình trạng lắp đặt điện | |
| 2 | Kiểm tra tình trạng an toàn của các vỏ bọc dây điện | |
| 3 | Đảm bảo các đầu nối phải chắc chắn | |
| 4 | Kiểm tra các thiết bị cảm biến, chỉnh sửa nếu cần thiết | |
| 5 | Kiểm tra tiếp địa của hệ thống |

4. Hệ thống chữa vách tường
| STT | Danh mục bảo trì | Tần suất |
| A | Cụm bơm | 6 tháng |
| 1 | Vệ sinh và kiểm tra bơm, gioăng đệm, van liên quan | |
| 2 | Kiểm tra phần bôi trơn và tra dầu mỡ nếu cần thiết | |
| 3 | Kiểm tra sự rò rỉ | |
| 4 | Kiểm tra rò rỉ của đường ống và các mối nối | |
| 5 | Kiểm tra sự hư hỏng và rò rỉ của đường ống và mối nối | |
| 6 | Kiểm tra giá đỡ của bơm, điều chỉnh nếu cần thiết | |
| 7 | Kiểm tra hệ thống cảnh báo | |
| 8 | Kiểm tra hoạt động bơm đảm bảo thông số vận hành theo tiêu chuẩn thiết kế | |
| B | Hệ thống đường ống | 6 tháng |
| 1 | Kiểm tra sự rò rỉ trên đường ống | |
| 2 | Kiểm tra độ chắc chắn của các giá đỡ, chỉnh sửa nếu cần thiết | |
| 3 | Kiểm tra các van khóa đường đường ống dẫn nước chính cấp cho các tầng | |
| 4 | Kiểm tra độ cách điện của hệ thống | |
| 5 | Kiểm tra đồng hồ đo áp lực nước | |
| C | Họng chữa cháy vách tường | Hàng năm |
| 1 | Điều kiện hoạt động | |
| Xả vòi phun , Kiểm tra điều kiện vận hành của vòi phun, áp nước | ||
| 2 | Van một chiều | |
| Kiểm tra hoạt động của van một chiều | ||
| 3 | Các đầu nối | |
| Kiểm tra rò rỉ | ||
| 4 | Kiểm tra khớp xoay đầu vòi phun | |
| a) Đầu xoay phải hoạt động trơn chu | ||
| b) Vòng đệm phải kín | ||
| 5 | Đầu phun | |
| Kiểm tra chức năng hoạt động | ||
| 6 | Các thiết bị liên quan phải đảm bảo | |
| c) Gioăng đệm tốt | ||
| d) Ống an toàn | ||
| e) Đầu phun chắc chắn, không rò rỉ | ||
| f) Đầu ra của vòi không bị tắc nghẽn | ||
| 7 | Kiểm tra lưu lượng | |
| Kiểm tra lưu lượng nước qua vòi theo tiêu chuẩn Việt nam | ||
| 8 | Điều kiện ngoại vi | |
| Kiểm tra vị trí các vòi phun phải dễ dàng tiếp cận. |

5. Hệ thống chữa cháy xách tay
Việc kiểm tra, bảo dưỡng cách bình chữa cháy xách tay phải tuân thủ theo hướng dẫn về kiểm tra, bảo dưỡng được quy định chi tiết tại TCVN 7435-2:2004.
TCVN 7435-2:2004 (ISO 11602-2:2000) về Phòng cháy, chữa cháy – Bình chữa cháy xách tay và xe đẩy chữa cháy – Phần 2: Kiểm tra và bảo dưỡng.
Tham khảo thêm:
- » Quy định bảo trì bình chữa cháy
- » Hạn sử dụng bình chữa cháy
- » Cách xem đồng hồ bình chữa cháy
- » Dịch vụ bơm nạp bình chữa cháy

TRÊN ĐÂY LÀ DANH SÁCH +100 HẠNG MỤC BẢO TRÌ PCCC MÀ PCCC THÀNH PHỐ MỚI ĐANG ÁP DỤNG CHO QUÝ KHÁCH HÀNG CỦA CHÚNG TÔI!
THÔNG TIN CẦN BIẾT:
- Đây là quy trình bảo trì hệ thống phòng cháy chữa cháy theo ĐÚNG TIÊU CHUẨN mà chúng tôi tổng hợp và rút ra trong hơn +11 năm kinh nghiệm.
- Quý khách hàng & bạn đọc gần xa có nhu cầu cần bảng checklist này dưới dạng file word [.doc]. Xin gửi qua email để được nhận hoàn toàn miễn phí.
- Ngoài ra, chúng tôi có quy trình bảo trì hệ thống PCCC NFPA chuyên nghiệp nhất, dành riêng cho nhà máy, nhà xưởng có quy mô Quốc tế, xem ở đây.


#1 Nhà thầu bảo trì PCCC chuyên nghiệp tại miền Nam
PCCC THÀNH PHỐ MỚI – ĐƠN VỊ BẢO TRÌ HỆ THỐNG PCCC HÀNG ĐẦU #1 MIỀN NAM
BẢO TRÌ HỆ THỐNG PCCC TRỌN GÓI – SỬA CHỮA TỦ BÁO CHÁY – SỬA MÁY BƠM CHỮA CHÁY
+11 NĂM KINH NGHIỆM THI CÔNG PCCC
ĐỘI NGŨ KỸ THUẬT ĐƯỢC ĐÀO TẠO BÀI BẢN
KHẢO SÁT MIỄN PHÍ, LÊN PHƯƠNG ÁN BẢO TRÌ NHANH
CAM KẾT THỜI GIAN KỊP TIẾN ĐỘ, BÀN GIAO ĐẦY ĐỦ
HỖ TRỢ LÊN PHƯƠNG ÁN SỬA CHỮA, LẮP MỚI CHI TIẾT
DỊCH VỤ THEO NĂM/TRỌN GÓI – BÁO MỨC GIÁ TỐT NHẤT



Liên hệ báo giá bảo trì hệ thống phòng chữa cháy
Quý khách hàng có nhu cầu cần hỗ trợ, tư vấn các hạng mục liên quan đến thi công lắp mới, báo giá bảo trì hoặc sửa chữa PCCC. Xin vui lòng liên hệ:
Công ty Cổ phần Thương mại và Dịch vụ Thành Phố Mới
- Hotline: 0988 488 818
- Điện thoại: 0274 222 5555
- Email: thanhphomoi.co@gmail.com
- Địa chỉ: Số 09, Đường Số 7B, Khu 03, P. Hoà Phú, Thủ Dầu Một, Bình Dương
Tư vấn, mua hàng & bảo hành
Báo giá & hỗ trợ sau bán hàng
Báo giá, bán hàng
Khảo sát, bảo trì
Tư vấn, thiết kế

➥ Liên hệ tư vấn – Mua hàng tại đây!
➥ Xem +1000 hình ảnh thực tế thi công (2024)




![Bản vẽ PCCC gồm những gì? [Hồ sơ thiết kế kỹ thuật PCCC] ban ve pccc gom nhung gi](https://sta2.thietbipcccbinhduong.com/wp-content/uploads/2024/07/ban-ve-pccc-gom-nhung-gi-8.jpg)


![[+9 Điều] Nội Quy PCCC Nhà Xe【Bãi Giữ Xe, Nhà Để Xe】 noi quy pccc bai giu xe](https://sta2.thietbipcccbinhduong.com/wp-content/uploads/2023/09/noi-quy-pccc-nha-xe.jpg)