Thông tư 55/2024/TT-BCA – Sửa đổi TT150/2020/TT-BCA, TT 141/2020/TT-BCA, TT 82/2021/TT-BCA và TT 06/2022/TT-BCA
1. Thông tư 55/2024/TT-BCA là gì?
Thông tư 55/2024/TT-BCA là Thông tư Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư số 141/2020/TT-BCA, Thông tư số 150/2020/TT-BCA, Thông tư số 82/2021/TT-BCA và Thông tư số 06/2022/TT-BCA.
2. Phát hành Thông tư số 55/2024/TT-BCA
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục PCCC&CNCH . Bộ trưởng Bộ Công an ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của:
- Thông tư số 141/2020/TT-BCA ngày 23 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định công tác kiểm tra về PCCC&CNCH của lực lượng CAND.
- Thông tư số 150/2020/TT-BCA ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định về trang bị phương tiện PCCC&CNCH cho lực lượng dân phòng, lực lượng PCCC cơ sở, lực lượng PCCC chuyên ngành.
- Thông tư số 82/2021/TT-BCA ngày 06 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định về tiêu chuẩn, nhiệm vụ, tập huấn, kiểm tra nghiệp vụ thẩm duyệt thiết kế PCCC, nghiệm thu về PCCC của lực lượng Cảnh sát PCCC&CNCH.
- Thông tư số 06/2022/TT-BCA ngày 17 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định quy trình thực hiện nhiệm vụ công tác PCCC&CNCH trong CAND.
| Cơ quan ban hành: | Bộ Công an | Số công báo: | Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 55/2024/TT-BCA | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Thông tư | Người ký: | Lương Tam Quang |
| Ngày ban hành: | 31/10/2024 | Ngày có hiệu lực: | 16/12/2024 |
| Lĩnh vực: | Phòng cháy chữa cháy | Tình trạng hiệu lực: | Sắp có hiệu lực |
3. Những điểm mới của Thông tư số 55/2024/TT-BCA
1. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1 Điều 6.
2. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 8.
3. Sửa đổi, bổ sung điểm b và điểm c khoản 2 Điều 10.
4. Sửa đổi, bổ sung các điểm a, b và điểm d khoản 1 Điều 11.
1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1.
2. Sửa đổi, bổ sung khoản 3.
3. Sửa đổi, bổ sung khoản 4.
1. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1 Điều 6 như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1.
2. Sửa đổi, bổ sung các khoản 1, 3 và khoản 4 Điều 5,
3. Sửa đổi, bổ sung các khoản 1, 3 và khoản 4 Điều 6.
4. Sửa đổi, bổ sung Điều 7.
1. Phụ lục I: Danh mục thành phần hồ sơ trình ký về phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ trong Công an nhân dân.
2. Phụ lục II: Danh mục, số lượng phương tiện phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ trang bị cho 01 đội PCCC cơ sở.
3. Phụ lục III: Danh mục, số lượng phương tiện phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ trang bị cho 01 đội PCCC chuyên ngành.
1. Bãi bỏ cụm từ “an toàn” sau cụm từ “Thực hiện kiểm tra” tại điểm đ khoản 1 Điều 5 Thông tư số 141/2020/TT-BCA.
2. Bãi bỏ Phụ lục II, Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 150/2020/TT-BCA.
3. Bãi bỏ điểm c khoản 1 Điều 6 Thông tư số 82/2021/TT-BCA.
4. Bãi bỏ khoản 2 Điều 13 và các mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 Phụ lục danh mục thành phần hồ sơ trình ký về phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ trong Công an nhân dân ban hành kèm theo Thông tư số 06/2022/TT-BCA.
5. Bổ sung cụm từ “hoặc quý hoặc năm” vào sau cụm từ “được lập theo tháng” tại khoản 2 Điều 9 Thông tư số 141/2020/TT-BCA.
6. Thay thế cụm từ “và bàn giao hồ sơ đến đơn vị, bộ phận được giao giải quyết” bằng cụm từ “và bàn giao hồ sơ đến đơn vị, bộ phận được giao giải quyết, trừ trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến” tại khoản 2 các Điều 5, 6, 8, 9, 10, 11 và Điều 12 Thông tư số 06/2022/TT-BCA.
7. Thay thế cụm từ “phương án chữa cháy của cơ sở” bằng cụm từ “phương án chữa cháy cơ sở” tại Điều 12 Thông tư số 06/2022/TT-BCA.
8. Thay thế cụm từ “Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24 tháng 11 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy (sau đây viết gọn là Nghị định số 136/2020/NĐ-CP)” tại khoản 2 Điều 4 Thông tư 150/TT-BCA bằng cụm từ “Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị định số 50/2020/NĐ-CP“.
4. Tải về văn bản Thông tư 55/2024/TT-BCA
Tải về miễn phí Thông tư 55/2024/TT-BCA dạng [BẢN GỐC PDF]. Nhấn [TẢI VỀ] ngay phía dưới.
► Quý khách hàng/bạn đọc cần bản WORD của Thông tư này, vui lòng nhập email ở dưới phần bình luận của bài viết, chúng tôi sẽ gửi tài liệu qua email.

5. Nội dung Thông tư số 55/2024/TT-BCA
BỘ CÔNG AN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
Số: 55/2024/TT-BCA | Hà Nội, ngày 31 tháng 10 năm 2024 |
THÔNG TƯ
……….
…/.
Điều 7. Hiệu lực thi hành
Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 16 tháng 12 năm 2024.
Điều 8. Trách nhiệm thi hành
1. Cục trưởng Cục Cảnh sát PCCC&CNCH có trách nhiệm chỉ đạo, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Thông tư này.
2. Thủ trưởng các đơn vị thuộc cơ quan Bộ, Giám đốc Công an tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
Trong quá trình thực hiện Thông tư, nếu có khó khăn, vướng mắc, Công an các đơn vị, địa phương, tổ chức, cá nhân có liên quan báo cáo về Bộ Công an (qua Cục Cảnh sát PCCC&CNCH) để kịp thời hướng dẫn./.
| Nơi nhận: – Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; – Các đồng chí Thứ trưởng Bộ Công an; – UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; – Các đơn vị thuộc cơ quan Bộ; – Công an tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; – Cục Kiểm tra văn bản QPPL – Bộ Tư pháp; – Công báo; – Cổng thông tin điện tử: Chính phủ, Bộ Công an; – Lưu: VT, V03, C07. BỘ TRƯỞNG | BỘ TRƯỞNG Thượng tướng Lương Tam Quang |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THÀNH PHẦN HỒ SƠ TRÌNH KÝ VỀ PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY, CỨU NẠN, CỨU HỘ TRONG CÔNG AN NHÂN DÂN
(Kèm theo Thông tư số 55/2024/TT-BCA ngày 31/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Công an)
1. Hồ sơ trình ký thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa cháy
a) Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ;
b) Báo cáo thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa cháy;
c) Bảng đối chiếu thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa cháy;
d) Dự thảo giấy chứng nhận thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa cháy hoặc văn bản thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa cháy;
đ) Dự thảo văn bản thông báo phí thẩm định phê duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa cháy (đối với trường hợp có thu phí);
e) Dự thảo văn bản trả lời, nêu rõ lý do;
g) Phiếu tiếp nhận hồ sơ và các giấy tờ, tài liệu có trong hồ sơ của chủ đầu tư đã nộp trước đó.
2. Hồ sơ trình ký kiểm tra kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy
a) Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ;
b) Báo cáo kết quả kiểm tra nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy;
c) Biên bản kiểm tra kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy;
d) Dự thảo văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy;
đ) Dự thảo văn bản trả lời, nêu rõ lý do;
e) Phiếu tiếp nhận hồ sơ và các giấy tờ, tài liệu có trong hồ sơ của chủ đầu tư đã nộp trước đó.
3. Hồ sơ trình ký cấp Giấy chứng nhận kiểm định phương tiện phòng cháy và chữa cháy
a) Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ;
b) Báo cáo, đề xuất kết quả kiểm tra, đối chiếu hồ sơ;
c) Dự thảo Giấy chứng nhận kiểm định phương tiện phòng cháy và chữa cháy;
d) Dự thảo văn bản trả lời về kết quả giải quyết hồ sơ đề nghị kiểm định, cấp Giấy chứng nhận kiểm định phương tiện phòng cháy và chữa cháy;
đ) Dự thảo văn bản thông báo chi phí in tem kiểm định phương tiện phòng cháy và chữa cháy;
e) Phiếu tiếp nhận giải quyết thủ tục về phòng cháy và chữa cháy và các tài liệu có trong hồ sơ do cơ quan, tổ chức đã nộp trước đó.
4. Hồ sơ trình ký cấp, cấp lại Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ
a) Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ;
b) Báo cáo đề xuất kết quả giải quyết hồ sơ;
c) Bản đánh giá kết quả huấn luyện;
d) Dự thảo Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ theo mẫu số PC35 Phụ lục IX kèm theo Nghị định số 50/2024/NĐ-CP (phù hợp với nội dung huấn luyện hoặc đề nghị cấp lại);
đ) Dự thảo văn bản trả lời;
e) Kế hoạch tổ chức huấn luyện đã được phê duyệt (nếu có);
g) Phiếu tiếp nhận giải quyết thủ tục về phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ và các tài liệu có trong hồ sơ do cơ quan, tổ chức, cá nhân đã nộp trước đó.
5. Hồ sơ trình ký cấp, cấp đổi, cấp lại Chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy
a) Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ;
b) Báo cáo, đề xuất kết quả kiểm tra hồ sơ, đối chiếu hồ sơ lưu trữ;
c) Bảng kiểm tra, đối chiếu điều kiện cấp Chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy (nếu có);
d) Dự thảo Chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy theo Mẫu số PC32 Phụ lục IX kèm theo Nghị định số 50/2024/NĐ-CP;
đ) Dự thảo văn bản trả lời;
e) Phiếu tiếp nhận hồ sơ giải quyết thủ tục về phòng cháy và chữa cháy và các giấy tờ, tài liệu có trong hồ sơ đã nộp trước đó.
6. Hồ sơ trình ký cấp, cấp đổi, cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy
a) Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ;
b) Báo cáo đề xuất kết quả kiểm tra hồ sơ, đối chiếu hồ sơ lưu trữ;
c) Bảng kiểm tra, đối chiếu điều kiện cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (nếu có);
d) Dự thảo Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy theo Mẫu số PC34 Phụ lục IX kèm theo Nghị định số 50/2024/NĐ-CP;
đ) Dự thảo văn bản trả lời;
e) Phiếu tiếp nhận hồ sơ giải quyết thủ tục về phòng cháy và chữa cháy và các giấy tờ, tài liệu có trong hồ sơ đã nộp trước đó.
7. Hồ sơ trình ký cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm về cháy, nổ bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, trên đường thủy nội địa, đường sắt
a) Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ;
b) Báo cáo đề xuất nội dung, thời gian, thành phần đoàn kiểm tra về điều kiện an toàn phòng cháy và chữa cháy đối với phương tiện vận chuyển hàng hóa nguy hiểm về cháy, nổ (nếu có);
c) Kế hoạch kiểm tra, văn bản thông báo kiểm tra cho đơn vị đề nghị cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm về cháy, nổ (nếu có);
d) Biên bản kiểm tra theo Mẫu số PC10 Phụ lục IX kèm theo Nghị định số 50/2024/NĐ-CP (nếu có);
đ) Báo cáo, đề xuất về việc cấp/không cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm về cháy, nổ;
e) Dự thảo Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm về cháy, nổ theo Mẫu số PC05 và biểu trưng hàng hóa nguy hiểm về cháy, nổ theo Mẫu số PC01 Phụ lục IX kèm theo Nghị định số 50/2024/NĐ-CP;
g) Dự thảo văn bản trả lời;
h) Phiếu tiếp nhận hồ sơ giải quyết thủ tục về phòng cháy và chữa cháy và các giấy tờ, tài liệu có trong hồ sơ đã nộp trước đó.
8. Hồ sơ trình ký phê duyệt phương án chữa cháy cơ sở
a) Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ;
b) Báo cáo kết quả kiểm tra, đánh giá hồ sơ;
c) Bảng đối chiếu kiểm tra, đánh giá phương án chữa cháy;
d) Dự thảo văn bản trả lời;
đ) Phiếu tiếp nhận hồ sơ giải quyết thủ tục về phòng cháy và chữa cháy và các giấy tờ, tài liệu có trong hồ sơ do cơ quan, tổ chức, cá nhân đã nộp trước đó.
PHỤ LỤC II
DANH MỤC, SỐ LƯỢNG PHƯƠNG TIỆN PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY VÀ CỨU NẠN, CỨU HỘ TRANG BỊ CHO 01 ĐỘI PHÒNG CHÁY VÀ CHỮA CHÁY CƠ SỞ
(Kèm theo Thông tư số: 55/2024/TT-BCA ngày 31/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Công an)
| STT | DANH MỤC | SỐ LƯỢNG | ĐƠN VỊ | GHI CHÚ | |
| PL II NĐ 50/2024 | PL III NĐ 50/2024 | * | |||
| 1 | Thiết bị chiếu sáng cá nhân (Đèn pin độ sáng 200 lm, chịu nước IPX5) | 02 | 01 | Chiếc | Hỏng thay thế |
| 2 | Rìu (trọng lượng 2 kg, cán dài 90 cm, chất liệu thép cacbon cường độ cao) | 02 | 01 | Chiếc | Hỏng thay thế |
| 3 | Xà beng (một đầu nhọn, một đầu dẹt; dài 100 cm) | 01 | 01 | Chiếc | Hỏng thay thế |
| 4 | Búa (thép cacbon cường độ cao, nặng 5 kg, cán dài 50 cm) | 01 | 01 | Chiếc | Hỏng thay thế |
| 5 | Kìm (dài 60 cm, tải cắt 60 kg) | 01 | 01 | Chiếc | Hỏng thay thế |
| 6 | Thang chữa cháy (dài tối thiểu 3,5m; bảo đảm chịu được tải trọng tối thiểu 150kg) | 01 | 01 | Chiếc | Hỏng thay thế |
| 7 | Thiết bị phục vụ sơ cấp cứu người bị nạn (Túi sơ cứu loại A theo Thông tư số 19/2016/TT-BYT ngày 30/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế) | 01 | Túi | Hỏng thay thế | |
| 8 | Hệ thống thông tin vô tuyến (Bộ đàm cầm tay đáp ứng tiêu chuẩn IP54) | 02 | Chiếc | Hỏng thay thế | |
PHỤ LỤC III
DANH MỤC, SỐ LƯỢNG PHƯƠNG TIỆN PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY VÀ CỨU NẠN, CỨU HỘ TRANG BỊ CHO 01 ĐỘI PHÒNG CHÁY VÀ CHỮA CHÁY CHUYÊN NGÀNH
(Kèm theo Thông tư số: 55/2024/TT-BCA ngày 31/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Công an)
| STT | DANH MỤC | SỐ LƯỢNG | ĐƠN VỊ | GHI CHÚ |
| 1 | Thiết bị chiếu sáng cá nhân (Đèn pin độ sáng 300 lm, chịu nước IPX5) | 03 | Chiếc | Hỏng thay thế |
| 2 | Rìu (trọng lượng 02 kg, cán dài 90 cm, chất liệu thép cacbon cường độ cao) | 02 | Chiếc | Hỏng thay thế |
| 3 | Xà beng (một đầu nhọn, một đầu dẹt; dài 100 cm) | 01 | Chiếc | Hỏng thay thế |
| 4 | Búa (thép cacbon cường độ cao, nặng 5kg, cán dài 50 cm) | 01 | Chiếc | Hỏng thay thế |
| 5 | Kìm (dài 60 cm, tải cắt 60 kg) | 01 | Chiếc | Hỏng thay thế |
| 6 | Dây cứu người (dài 30 m, sợi polyester, chống nước, chống cháy, chịu nhiệt; tải trọng 500 kg; lực kéo đứt 100 KN) | 02 | Cuộn | Hỏng thay thế |
| 7 | Thang chữa cháy (dài tối thiểu 3,5m; bảo đảm chịu được tải trọng tối thiểu 150kg) | 01 | Chiếc | Hỏng thay thế |
| 8 | Thiết bị phục vụ sơ cấp cứu người bị nạn (Túi sơ cứu loại B Theo Thông tư số 19/2016/TT-BYT ngày 30/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế) | 01 | Hộp | Hỏng thay thế |
| 9 | Hệ thống thông tin vô tuyến (Bộ đàm cầm tay đáp ứng tiêu chuẩn IP55) | 02 | Chiếc | Hỏng thay thế |
Cập nhật văn bản thông tư PCCC mới nhất
Hoặc truy cập danh mục: TCVN PCCC để xem các văn bản về PCCC được cập nhật mới nhất!
Liên hệ hỗ trợ:
Công ty Cổ phần Thương mại và Dịch vụ Thành Phố Mới
- Hotline: 0988 488 818
- Điện thoại: 0274 222 5555
- Email: thanhphomoi.co@gmail.com
- Địa chỉ: Số 09, Đường Số 7B, Khu 03, P. Hoà Phú, Thủ Dầu Một, Bình Dương
Tư vấn, mua hàng & bảo hành
Báo giá & hỗ trợ sau bán hàng
Báo giá, bán hàng
Khảo sát, bảo trì
Tư vấn, thiết kế

➥ Liên hệ tư vấn – Mua hàng tại đây!
➥ Xem +1000 hình ảnh thực tế thi công (2024)







