TCVN 12653-1:2024 – Ống CPVC hệ thống Sprinkler [P1]

TCVN 12653-1:2024 PCCC – Ống và phụ tùng đường ống CPVC dùng trong hệ thống sprinkler tự động – Phần 1: Yêu cầu kỹ thuật

1. TCVN 12653-1:2024 là gì?

TCVN 12653-1:2024 là tiêu chuẩn quy định các yêu cầu kỹ thuật đối với ống và phụ tùng đường ống CPVC dùng trong hệ thống sprinkler tự động. Các ống CPVC này chỉ được phép sử dụng trong hệ thống ống ướt.

2. Công bố TCVN 12653-1 2024

TCVN 12653-1:2024 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 21 Thiết bị phòng cháy chữa cháy biên soạn trên cơ sở IS 16088:2012 và UL 1821, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ KH&CN công bố.

Bộ TCVN 12653:2024, PCCC – Ống và phụ tùng đường ống CPVC dùng trong hệ thống sprinkler tự động gồm 2 phần sau:

  • Phần 1: Yêu cầu kỹ thuật.
  • Phần 2: Phương pháp thử.

Ngoài ra, TCVN 12653-1:2024 này cũng sẽ thay thế cho TCVN 12653-1:2019 (năm 2019).

 Cơ quan ban hành:Bộ KH&CNQuyết định công bố:1710/QĐ-BKHCN
 Số hiệu:12653-1:2024Ngày đăng công bố:25/07/2024
 Loại văn bản:Tiêu chuẩn Việt NamNgười ký:Đã biết
 Ngày ban hành25/07/2024Ngày có hiệu lực:25/07/2024
 Lĩnh vực:Phòng cháy chữa cháyTình trạng hiệu lực:Đã có hiệu lực
► Xem thêm:  【Phụ lục Nghị định số 50/2024/NĐ-CP】 Những điểm mới

3. Tải về TCVN 12653-1 2024

Tải về TCVN 12653-1:2024 hoàn toàn miễn phí phiên bản [ PDF ]. Nhấn TẢI VỀ ngay ở phía bên dưới.

TCVN 12653-1:2024.pdf

Thời gian đếm ngược sau khi bấm TẢI VỀ? Click để xem
Là khoảng thời gian ước tính để xử lý yêu cầu tải xuống từ server. Vui lòng chờ đợi trong giây lát, liên kết tải về sẽ hiện ra sau khi thời gian đếm ngược kết thúc!

► Quý khách hàng/bạn đọc cần bản WORD của TCVN này, vui lòng nhập email ở dưới phần bình luận của bài viết, chúng tôi sẽ gửi tài liệu qua email.

TCVN 12653 1 2024

► Xem thêm:  TCVN 13967:2024 Nhà ở riêng lẻ - Yêu cầu chung về thiết kế

4. Nội dung TCVN 12653-1 năm 2024

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 12653-1:2024

PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY – ỐNG VÀ PHỤ TÙNG ĐƯỜNG ỐNG CPVC DÙNG TRONG HỆ THỐNG SPRINKLER TỰ ĐỘNG – PHẦN 1: YÊU CẦU KỸ THUẬT

Fire protection – CPVC pipe and fittings used in automatic sprinkler system – Part 1: Technical requirements

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật đối với ống và phụ tùng đường ống CPVC dùng trong hệ thống sprinkler tự động. Các ống CPVC này chỉ được phép sử dụng trong hệ thống ống ướt.

Việc thiết kế, lắp đặt hệ thống sprinkler tự động có sử dụng ống và phụ tùng đường ống CPVC phải thực hiện theo các tiêu chuẩn quốc gia hiện hành liên quan cũng như tài liệu hướng dẫn thiết kế lắp đặt riêng của

nhà sản xuất.

2. Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu.

Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).

  • TCVN 4501-1, Chất dẻo – Xác định tính chất kéo – Phần 1: Nguyên tắc chung
  • TCVN 6145, Hệ thống ống nhựa nhiệt dẻo – Các chi tiết bằng nhựa – Phương pháp xác định kích thước.
  • TCVN 6148 (ISO 2505), Ống nhựa nhiệt dẻo – Sự thay đổi kích thước theo chiều dọc – Phương pháp thử và các thông số.
  • TCVN 7434-1, Ống nhựa nhiệt dẻo – Xác định tính chất kéo – Phần 1: Phương pháp thử chung.
  • TCVN 12653-2, Phòng cháy chữa cháy – Ống và phụ tùng đường ống CPVC dùng trong hệ thống sprinkler tự động – Phần 2: Phương pháp thử.
  • ISO 179, Plastics – Determination of Charpy impact properties – Part 1: Non-instrumented impact test (Nhựa – Xác định đặc tính va đập Charpy – Phần 1: Thử va đập không dùng thiết bị)

3. Thuật ngữ và định nghĩa

Tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định nghĩa sau.

3.1

Ống CPVC (Chlorinated polyvinyl chloride pipe)

Ống được chế tạo từ vật liệu với hàm lượng Clo từ 67 % đến 73 %, thu được trên cơ sở Clo hoá nhựa PVC và các phụ gia.

3.2

Kích cỡ danh nghĩa (Norminal size), DN

Trị số đặt cho cỡ của một ống, được làm tròn xấp xỉ bằng kích thước chế tạo đo bằng milimét. Không kể cỡ ren của ống.

3.3

Đường kính ngoài danh nghĩa (Nominal outside diameter), dn

Đường kính ngoài định trước, được đo bằng milimet, được ấn định cho một cỡ ống.

3.4

Đường kính ngoài tại điểm bất kỳ (Outside diameter at any point), de

Giá trị đo được của đường kính ngoài qua mặt cắt ngang tại điểm bất kỳ của ống, được làm tròn đến 0,1 mm.

3.5

Đường kính ngoài trung bình (Mean outside diameter), dem

Thương số của chu vi ngoài của một ống đo được tại một tiết diện bất kỳ với số π (3,142), được làm tròn đến 0,1 mm.

3.6

Đường kính ngoài trung bình nhỏ nhất (Minimum mean outside diameter), dem,Min

Giá trị nhỏ nhất của đường kính ngoài trung bình được quy định cho từng kích cỡ danh nghĩa.

3.7

Đường kính ngoài trung bình lớn nhất (Maximum mean outside diameter), dem,Max

Giá trị lớn nhất của đường kính ngoài trung bình được quy định cho từng kích cỡ danh nghĩa.

3.8

Độ ô-van (Out-of-Roundness (Ovality))

Chênh lệch giữa đường kính ngoài lớn nhất đo được và đường kính ngoài nhỏ nhất đo được trên cùng một tiết diện ống.

3.9

Độ dày thành danh nghĩa (Nominal wall thickness), en

Độ dày thành của một chi tiết, được kí hiệu bằng số, được làm tròn số thích hợp gần bằng các kích thước chế tạo, tính bằng milimét (mm). Không kể cỡ ren của ống.

3.10

Độ dày thành tại điểm bất kỳ (Wall thickness at any point), e

Giá trị đo được của độ dày thành tại một điểm bất kỳ trên chu vi của ống, được làm tròn đến 0,1 mm.

3.11

Độ dày thành nhỏ nhất tại điểm bất kỳ (Minimum wall thickness at any point), eMin

Giá trị nhỏ nhất của của độ dày thành tại một điểm bất kỳ trên chu vi của ống, được làm tròn đến 0,1 mm.

3.12

Độ dày thành lớn nhất tại điểm bất kỳ (Maximum wall thickness at any point), eMax

Giá trị lớn nhất của của độ dày thành tại một điểm bất kỳ trên chu vi của ống, được làm tròn đến 0,1 mm.

3.13

Độ dày thành trung bình (Mean wall thickness), em

Giá trị trung bình số học của độ dày thành xác định từ số đo tại ít nhất 4 điểm cách đều trên chu vi và tại cùng một tiết diện của ống, bao gồm cả các giá trị lớn nhất và nhỏ nhất đo được và làm tròn đến 0,1 mm.

3.14

Dung sai (Tolerance)

Sai lệch cho phép của một giá trị xác định của một đại lượng, được biểu diễn bằng sự khác nhau giữa các giá trị lớn nhất cho phép và giá trị nhỏ nhất cho phép.

3.15

Áp suất danh nghĩa, PN

Trị số đặt cho một ống ứng với các đặc trưng cơ học của ống đó dùng để tham khảo.

3.16

Áp suất làm việc lớn nhất (Rated pressure)

Áp suất nước bên trong lớn nhất dự kiến mạng ống sẽ phải chịu khi làm việc trong hệ thống sprinkler.

3.17

Nhiệt độ lớn nhất của môi trường làm việc (Rated temperature)

Nhiệt độ lớn nhất của môi trường dự kiến mạng ống sẽ phải chịu khi làm việc trong hệ thống sprinkler.

3.18

Thử nghiệm (Tests)

3.18.1

Các thử nghiệm về loại (Type tests)

Các thử nghiệm được thực hiện khi có sự thay đổi về thành phần hoặc thay đổi về cỡ/seri để xác định sự phù hợp và khả năng làm việc của ống.

3.18.2

Các thử nghiệm nghiệm thu (Acceptance tests)

Các thử nghiệm được thực hiện trên các mẫu lấy ra từ một lô nhằm mục đích nghiệm thu lô ống đó.

3.19

Vật liệu nguyên sinh (Virgin material)

Vật liệu ở dạng hạt hoặc dạng bột chưa qua sử dụng hoặc gia công, ngoài các xử lý theo yêu cầu cho quá trình sản xuất và không bổ sung thêm vật liệu tái chế hoặc tái sinh.
3.20

Vật liệu gia công lại (Own rework material)

Vật liệu được chuẩn bị từ các ống bị loại chưa sử dụng, bao gồm các đoạn cắt gọt từ dây chuyền sản xuất ống. Vật liệu này sẽ được xử lý lại trong một khu vực của nhà sản xuất bằng một quá trình, ví dụ như đùn,

và đã biết được công thức hoàn chỉnh của quá trình này.

3.21

Tỉ số kích thước chuẩn (Standard thermoplastic dimension ratio), SDR

Tỉ số của đường kính ngoài danh nghĩa của ống và độ dày thành ống danh nghĩa.

3.22

Lớp chiều dày (Schedule number)

Trị số theo quy ước của ANSI (American National Standards Institute) được gán cho ống tùy theo chiều dày thành.

3.23

Hệ thống Sprinkler (Sprinkler system)

Toàn bộ các trang bị tạo ra sự bảo vệ cho tòa nhà bằng các đầu phun nước tự động, bao gồm một hoặc nhiều đầu phun, đường ống dẫn đến đầu phun và nguồn hoặc các nguồn cấp nước, ngoại trừ tuyến ống chính

bên ngoài nhà và các nguồn trữ nước như hồ hoặc kênh mương.

3.24

Hệ thống đường ống ướt (Installation, wet pipe)

Đường ống được duy trì áp lực bằng nước.

CHÚ THÍCH 1: Thiết kế để hoạt động trong điều kiện nhiệt độ dương.

CHÚ THÍCH 2: Theo 3.6 của TCVN 7336:2021.

3.25

Hệ treo (Hangers)

Một hệ dùng để treo các đường ống vào các cấu kiện kết cấu nhà.

4. Ký hiệu

……….

…/.

► Xem thêm:  Mẫu PC10 - Biên bản kiểm tra phòng cháy chữa cháy

Xem thêm toàn bộ TCVN mới nhất

Ngoài ra, vui lòng truy cập danh mục: TCVN PCCC để xem và cập nhật các TCVN liên quan mới nhất khác.

Liên hệ hỗ trợ:

Công ty Cổ phần Thương mại và Dịch vụ Thành Phố Mới

  • Hotline: 0988 488 818
  • Điện thoại: 0274 222 5555
  • Email: thanhphomoi.co@gmail.com
  • Địa chỉ: Số 09, Đường Số 7B, Khu 03, P. Hoà Phú, Thủ Dầu Một, Bình Dương
Đánh giá chất lượng
0 / 5

Your page rank:

 Đóng góp bình luận, đặt câu hỏi ngay bên dưới về cho PCCC Thành Phố Mới!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

call Zalo K.D 1 0889 488 818callZalo K.D 20898 488 818zaloZalo K.D 30988 488 818Tiktok Gửi Email