Nghị định 102/2024/NĐ-CP hướng dẫn Luật Đất đai [ Word ]

Nghị định 102/2024/NĐ-CP về Hướng dẫn Luật Đất đai – Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai

1. Nghị định 102/2024/NĐ-CP là gì?

Nghị định 102/2024/NĐ-CP là văn bản quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành các điều, khoản của Luật Đất đai số 31/2024/QH15.

Bao gồm: Khoản 6 Điều 3, Điều 9, khoản 2 Điều 10, Điều 16, khoản 4 Điều 22, điểm d khoản 1 Điều 28, khoản 3 Điều 28, khoản 6 Điều 49, Điều 65, khoản 2 Điều 74, khoản 9 Điều 76, khoản 10 Điều 76, Điều 81, Điều 82, Điều 84, Điều 87, Điều 88, điểm b khoản 5 Điều 89, khoản 7 Điều 89, Điều 90, Điều 113, khoản 3 Điều 115, khoản 6 Điều 116, khoản 7 Điều 116, khoản 1 Điều 122, điểm n khoản 3 Điều 124, khoản 8 Điều 124, Điều 125, Điều 126, Điều 127, Điều 172, Điều 181, Điều 190, Điều 192, Điều 193, Điều 194, Điều 197, Điều 200, Điều 201, Điều 202, Điều 203, Điều 204, Điều 208, Điều 210, Điều 216, Điều 218, Điều 219, Điều 223, Điều 232, khoản 8 Điều 234, khoản 7 Điều 236, khoản 2 Điều 240, điểm c khoản 2 Điều 243, điểm b khoản 2 Điều 257.

2. Ban hành Nghị định 102/2024 NĐ-CP

  • Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
  • Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
  • Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên & Môi trường;

Chính phủ ban hành Nghị định quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai.

 Cơ quan ban hành:Chính phủSố công báo:931 + 932 | 933 + 934 | 935 + 936
 Số hiệu:102/2024/NĐ-CPNgày đăng công báo:15/08/2024
 Loại văn bản:Nghị địnhNgười ký:Trần Hồng Hà
 Ngày ban hành:30/07/2024Ngày có hiệu lực:01/08/2024
 Lĩnh vực:Đất đaiTình trạng hiệu lực:Đã có hiệu lực
► Xem thêm:  Nghị định 103/2024/NĐ-CP: Tiền sử dụng đất, thuê đất [ Word ]

3. Những điểm mới của Nghị định 102 2024/NĐ-CP

Nghị định 102/2024/NĐ-CP có những điểm mới và làm rõ các điều:

  • Cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp
  • Quy định chi tiết loại đất trong nhóm đất nông nghiệp
  • Quy định chi tiết loại đất trong nhóm đất phi nông nghiệp
  • Quy định chi tiết loại đất trong nhóm đất chưa sử dụng
  • Xác định loại đất đối với trường hợp không có giấy tờ quy định tại khoản 1 Điều 10 Luật Đất đai hoặc trường hợp loại đất xác định trên giấy tờ đã cấp khác với phân loại đất theo quy định của Luật Đất đai hoặc khác với hiện trạng sử dụng đất
  • Hỗ trợ đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số
  • Quy định về tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài nhận chuyển nhượng vốn đầu tư là giá trị quyền sử dụng đất
  • Quy định về nhận quyền sử dụng đất tại khu vực hạn chế tiếp cận đất đai
  • Giải quyết trường hợp chưa thống nhất về địa giới đơn vị hành chính
  • Quy định chung về thực hiện thủ tục hành chính

Kèm theo 31 mẫu Phụ lục cùng nhiều hướng dẫn khác về Luật Đất đai năm 2024.

4. Danh sách Phụ lục ban hành kèm theo

TTKÝ HIỆUTÊN MẪU PHỤ LỤCLOẠI VĂN BẢN
1Mẫu số 01aQuyết định kiểm đếm bắt buộcWORD XEM MỤC “TẢI VỀ”
2Mẫu số 01bQuyết định cưỡng chế kiểm đếm bắt buộcWORD XEM MỤC “TẢI VỀ”
3Mẫu số 01cQuyết định thu hồi đấtWORD XEM MỤC “TẢI VỀ”
4Mẫu số 01dQuyết định thu hồi đất thuộc trường hợp Điều 81 và Điều 82 của Luật Đất đaiWORD XEM MỤC “TẢI VỀ”
5Mẫu số 01đQuyết định cưỡng chế thu hồi đấtWORD XEM MỤC “TẢI VỀ”
6Mẫu số 02aĐơn xin giao đấtWORD XEM MỤC “TẢI VỀ”
7Mẫu số 02bĐơn xin thuê đấtWORD XEM MỤC “TẢI VỀ”
8Mẫu số 02cĐơn xin chuyển mục đích sử dụng đấtWORD XEM MỤC “TẢI VỀ”
9Mẫu số 02dĐơn đề nghị điều chỉnh quyết định giao đất/ cho thuê đất/ cho phép chuyển mục đích sử dụng đấtWORD XEM MỤC “TẢI VỀ”
10Mẫu số 02đĐơn đề nghị chuyển hình thức giao đất/ cho thuê đấtWORD XEM MỤC “TẢI VỀ”
11Mẫu số 03Tờ trình về giao đất/ cho thuê đất/ cho phép chuyển mục đích sử dụng đấtWORD XEM MỤC “TẢI VỀ”
12Mẫu số 04aQuyết định giao đấtWORD XEM MỤC “TẢI VỀ”
13Mẫu số 04bQuyết định cho thuê đấtWORD XEM MỤC “TẢI VỀ”
14Mẫu số 04cQuyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đấtWORD XEM MỤC “TẢI VỀ”
15Mẫu số 04dQuyết định điều chỉnh quyết định giao đất/ cho thuê đất/ cho phép chuyển mục đích sử dụng đấtWORD XEM MỤC “TẢI VỀ”
16Mẫu số 04đQuyết định chuyển hình thức giao đất/cho thuê đấtWORD XEM MỤC “TẢI VỀ”
17Mẫu số 04eQuyết định gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đấtWORD XEM MỤC “TẢI VỀ”
18Mẫu số 04gQuyết định điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tưWORD XEM MỤC “TẢI VỀ”
19Mẫu số 04hPhiếu chuyển thông tin địa chính thửa đấtWORD XEM MỤC “TẢI VỀ”
20Mẫu số 05aHợp đồng thuê đấtWORD XEM MỤC “TẢI VỀ”
21Mẫu số 05bĐiều chỉnh hợp đồng thuê đấtWORD XEM MỤC “TẢI VỀ”
22Mẫu số 06Biên bản bàn giao đất trên thực địaWORD XEM MỤC “TẢI VỀ”
23Mẫu số 07Văn bản đề nghị chấp thuận cho tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tưWORD XEM MỤC “TẢI VỀ”
24Mẫu số 08Đơn xin gia hạn sử dụng đấtWORD XEM MỤC “TẢI VỀ”
25Mẫu số 09Đơn xin xác nhận lại thời hạn sử dụng đất nông nghiệpWORD XEM MỤC “TẢI VỀ”
26Mẫu số 10Đơn xin điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tưWORD XEM MỤC “TẢI VỀ”
27Mẫu số 11Văn bản đề nghị thẩm định, phê duyệt phương án sử dụng đấtWORD XEM MỤC “TẢI VỀ”
28Mẫu số 12Đơn xin giao đất/cho thuê đất đồng thời giao khu vực biển để lấn biểnWORD XEM MỤC “TẢI VỀ”
29Mẫu số 13Quyết định giao đất đồng thời giao khu vực biển để lấn biểnWORD XEM MỤC “TẢI VỀ”
30Mẫu số 14Quyết định cho thuê đất đồng thời giao khu vực biển để lấn biểnWORD XEM MỤC “TẢI VỀ”
31Mẫu số 15Đơn đề nghị sử dụng đất kết hợp đa mục đíchWORD XEM MỤC “TẢI VỀ”

5. Tải về văn bản Nghị định 102/2024/NĐ-CP

Nghị định 102/2024/NĐ-CP.pdf < Văn bản gốc >

Nghị định 102/2024/NĐ-CP.doc < File Word KÈM PHỤ LỤC >

Thời gian đếm ngược sau khi bấm TẢI VỀ? Click để xem
Là khoảng thời gian ước tính để xử lý yêu cầu tải xuống từ server. Vui lòng chờ đợi trong giây lát, liên kết tải về sẽ hiện ra sau khi thời gian đếm ngược kết thúc!

nghi dinh 102 2024 nd cp

► Xem thêm:  Luật Đất Đai 2024 (Mới nhất năm 2024) [TÀI LIỆU TẢI VỀ]

6. Nội dung Nghị định 102 năm 2024 về Đất đai

CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 102/2024/NĐ-CP

Hà Nội, ngày 30 tháng 7 năm 2024

NGHỊ ĐỊNH

QUY ĐỊNH CHI TIẾT THI HÀNH MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT ĐẤT ĐAI

Chương I

 

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị định này quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành khoản 6 Điều 3, Điều 9, khoản 2 Điều 10, Điều 16, khoản 4 Điều 22, điểm d khoản 1 Điều 28, khoản 3 Điều 28, khoản 6 Điều 49, Điều 65, khoản 2 Điều 74, khoản 9 Điều 76, khoản 10 Điều 76, Điều 81, Điều 82, Điều 84, Điều 87, Điều 88, điểm b khoản 5 Điều 89, khoản 7 Điều 89, Điều 90, Điều 113, khoản 3 Điều 115, khoản 6 Điều 116, khoản 7 Điều 116, khoản 1 Điều 122, điểm n khoản 3 Điều 124, khoản 8 Điều 124, Điều 125, Điều 126, Điều 127, Điều 172, Điều 181, Điều 190, Điều 192, Điều 193, Điều 194, Điều 197, Điều 200, Điều 201, Điều 202, Điều 203, Điều 204, Điều 208, Điều 210, Điều 216, Điều 218, Điều 219, Điều 223, Điều 232, khoản 8 Điều 234, khoản 7 Điều 236, khoản 2 Điều 240, điểm c khoản 2 Điều 243, điểm b khoản 2 Điều 257 Luật Đất đai.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Cơ quan nhà nước thực hiện quyền hạn và trách nhiệm đại diện chủ sở hữu toàn dân về đất đai, thực hiện nhiệm vụ thống nhất quản lý nhà nước về đất đai.

2. Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 4 Luật Đất đai.

3. Các đối tượng khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất đai.

Điều 3. Cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp

Cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp là cá nhân đã được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, công nhận quyền sử dụng đất nông nghiệp; nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp mà có thu nhập từ sản xuất nông nghiệp trên đất đó, trừ các trường hợp sau đây:

1. Cán bộ, công chức, viên chức, sĩ quan tại ngũ, quân nhân chuyên nghiệp, công chức quốc phòng, công nhân và viên chức quốc phòng, sĩ quan, hạ sĩ quan, công nhân công an, người làm công tác cơ yếu và người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu hưởng lương từ ngân sách nhà nước;

2. Người hưởng lương hưu;

3. Người nghỉ mất sức lao động, thôi việc được hưởng trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng;

4. Người lao động có hợp đồng lao động không xác định thời hạn.

Điều 4. Quy định chi tiết loại đất trong nhóm đất nông nghiệp

1. Đất trồng cây hằng năm là đất trồng các loại cây được gieo trồng, cho thu hoạch và kết thúc chu kỳ sản xuất trong thời gian không quá một năm, kể cả cây hằng năm được lưu gốc. Đất trồng cây hằng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác, cụ thể như sau:

a) Đất trồng lúa là đất trồng từ một vụ lúa trở lên hoặc trồng lúa kết hợp với các mục đích sử dụng đất khác được pháp luật cho phép nhưng trồng lúa là chính. Đất trồng lúa bao gồm đất chuyên trồng lúa và đất trồng lúa còn lại, trong đó đất chuyên trồng lúa là đất trồng từ 02 vụ lúa trở lên;

b) Đất trồng cây hằng năm khác là đất trồng các cây hằng năm không phải là trồng lúa.

2. Đất trồng cây lâu năm là đất sử dụng vào mục đích trồng các loại cây được gieo trồng một lần, sinh trưởng trong nhiều năm và cho thu hoạch một hoặc nhiều lần.

3. Đất lâm nghiệp là loại đất sử dụng vào mục đích quản lý, bảo vệ và phát triển rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất theo quy định của pháp luật về lâm nghiệp, được phân loại cụ thể như sau:

a) Đất rừng đặc dụng là đất mà trên đó có rừng đặc dụng theo quy định của pháp luật về lâm nghiệp, đất đã được giao để phát triển rừng đặc dụng;

b) Đất rừng phòng hộ là đất mà trên đó có rừng phòng hộ theo quy định của pháp luật về lâm nghiệp, đất đã được giao để phát triển rừng phòng hộ;

c) Đất rừng sản xuất là đất mà trên đó có rừng sản xuất theo quy định của pháp luật về lâm nghiệp, đất đã được giao, cho thuê, chuyển mục đích để phát triển rừng sản xuất.

4. Đất nuôi trồng thủy sản là đất sử dụng chuyên vào mục đích nuôi, trồng thủy sản.

5. Đất chăn nuôi tập trung là đất xây dựng trang trại chăn nuôi tập trung tại khu vực riêng biệt theo quy định của pháp luật về chăn nuôi.

6. Đất làm muối là đất sử dụng vào mục đích sản xuất muối từ nước biển.

7. Đất nông nghiệp khác gồm:

a) Đất ươm tạo cây giống, con giống và đất trồng hoa, cây cảnh; đất trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản cho mục đích học tập, nghiên cứu thí nghiệm, thực nghiệm;

b) Đất xây dựng nhà kính và các loại nhà khác phục vụ mục đích trồng trọt, chăn nuôi kể cả các hình thức trồng trọt, chăn nuôi không trực tiếp trên đất;

c) Đất xây dựng công trình gắn liền với khu sản xuất nông nghiệp gồm đất xây dựng nhà nghỉ, lán, trại để phục vụ cho người lao động; đất xây dựng công trình để bảo quản nông sản, chứa thuốc bảo vệ thực vật, phân bón, máy móc, công cụ và các công trình phụ trợ khác.

Điều 5. Quy định chi tiết loại đất trong nhóm đất phi nông nghiệp

…tải về để xem chi tiết

…/. 

Xem thêm các văn bản Nghị định khác

Bấm vào đây để XEM TOÀN BỘ CÁC VĂN BẢN liên quan về Luật Đất đai ban hành năm 2024.

Hoặc truy cập danh mục: Nghị định về PCCC để xem các văn bản về Nghị định PCCC cập nhật mới nhất!

Liên hệ hỗ trợ:

Công ty Cổ phần Thương mại và Dịch vụ Thành Phố Mới

  • Hotline: 0988 488 818
  • Điện thoại: 0274 222 5555
  • Email: thanhphomoi.co@gmail.com
  • Địa chỉ: Số 09, Đường Số 7B, Khu 03, P. Hoà Phú, Thủ Dầu Một, Bình Dương
► Xem thêm:  Nghị định 101/2024/NĐ-CP: Điều tra cơ bản đất đai [ Word ]
Đánh giá chất lượng
0 / 5

Your page rank:

 Đóng góp bình luận, đặt câu hỏi ngay bên dưới về cho PCCC Thành Phố Mới!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

call Zalo K.D 1 0889 488 818callZalo K.D 20898 488 818zaloZalo K.D 30988 488 818Tiktok Gửi Email