QCVN 16:2023/BXD về: Sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng (2023)
1. QCVN 16:2023/BXD là gì?
QCVN 16:2023/BXD là quy chuẩn quy định về mức giới hạn của đặc tính kỹ thuật và yêu cầu quản lý các sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng nêu trong Bảng 1, Phần 2, thuộc nhóm 2 theo quy định thuộc quy chuẩn này.
2. Công bố QCVN 16 2023/BXD
QCVN 16:2023/BXD do Viện Vật liệu xây dựng biên soạn, Bộ KH&CN thẩm định, Vụ Khoa học công nghệ và môi trường – Bộ Xây dựng trình duyệt và được ban hành kèm theo Thông tư 04/2023/TT-BXD ngày 30/06/2023 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
QCVN 16:2023/BXD này thay thế hoàn toàn QCVN 16:2019/BXD .
| Cơ quan ban hành: | Bộ Xây dựng | Số công báo: | Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 16:2023/BXD | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quy chuẩn Quốc gia | Người ký: | Thứ trưởng Nguyễn Văn Sinh |
| Ngày ban hành: | 30/06/2023 | Ngày có hiệu lực: | 01/01/2024 |
| Lĩnh vực: | Xây dựng | Tình trạng hiệu lực: | Chưa có hiệu lực |
3. Tải về QCVN 16:2023 BXD
Tải về QCVN 16:2023/BXD miễn phí với dạng phiên bản [PDF + WORD]. Nhấn [TẢI VỀ] ngay bên dưới.

4. Nội dung QCVN 16 năm 2023/BXD
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ SẢN PHẨM, HÀNG HÓA VẬT LIỆU XÂY DỰNG
National Technical Regulations on Products, Goods of Building Materials
PHẦN 1. QUY ĐỊNH CHUNG
1.1. Phạm vi điều chỉnh
1.1.1. Quy chuẩn này quy định về mức giới hạn của đặc tính kỹ thuật và yêu cầu quản lý các sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng nêu trong Bảng 1, Phần 2, thuộc nhóm 2 theo quy định tại Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa (sau đây gọi là sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng) được sản xuất trong nước, nhập khẩu, kinh doanh, lưu thông trên thị trường và sử dụng vào các công trình xây dựng trên lãnh thổ Việt Nam.
1.1.2. Quy chuẩn này không áp dụng cho sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng nhập khẩu dưới dạng mẫu hàng để quảng cáo không có giá trị sử dụng; hàng mẫu để nghiên cứu; mẫu hàng để thử nghiệm; hàng hóa tạm nhập khẩu để trưng bày, giới thiệu tại hội chợ triển lãm; hàng hóa tạm nhập – tái xuất, không tiêu thụ và sử dụng tại Việt Nam; hàng hóa trao đổi của cư dân biên giới, quà biếu, tặng trong định mức thuế; hàng hóa quá cảnh, chuyển khẩu, trung chuyển; Hàng hóa phục vụ yêu cầu khẩn cấp theo chỉ đạo của Chính phủ và hàng chuyên dụng phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh.
1.2. Đối tượng áp dụng
1.2.1. Các tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu, kinh doanh, sử dụng sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng.
1.2.2. Các tổ chức thử nghiệm, tổ chức chứng nhận hợp quy thực hiện việc đánh giá, chứng nhận hợp quy sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng.
1.2.3. Các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan về chất lượng sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng.
1.3. Giải thích từ ngữ
…
Trích phần nội dung liên quan đến chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy .
1.5. Tài liệu viện dẫn
- TCVN 9900-2-11:2013 (IEC 60695-2-11:2000), Thử nghiệm nguy cơ cháy – Phần 2-11: Phương pháp thử bằng sợi dây nóng đỏ – Phương pháp thử khả năng cháy bằng sợi dây nóng đỏ đối với sản phẩm hoàn chỉnh
- TCVN 9900-11-2:2013 (IEC 60695-11-2:2003), Thử nghiệm nguy cơ cháy – Phần 11-2: Ngọn lửa thử nghiệm – Ngọn lửa trộn trước 1Kw – Thiết bị, bố trí thử nghiệm xác nhận và hướng dẫn.
| X | Các sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng khác | |||||
| 1 | Amiăng crizotin để sản xuất tấm sóng amiăng xi măng | 1. Loại amiăng dùng để sản xuất tấm sóng amiăng xi măng | Amiăng crizotin không lẫn khoáng vật nhóm amfibôn | TCVN 9188 | Mẫu thử tối thiểu 5 kg | 2524.90.00 |
| 2 | Hệ thống thang cáp và máng cáp bằng sắt hoặc thép sử dụng trong lắp đặt điện của công trình | 1. Độ bền cơ học | Đảm bảo khả năng chịu tải làm việc an toàn – SWL | Điều 10.1 TCVN 10688:2015 (IEC 61537:2006) | Lấy tối thiểu ở 03 vị trí của lô hàng. Mỗi vị trí lấy 02 đoạn máng, mỗi đoạn có chiều dài tối thiểu 2,0 m. | 7308.90.60 7326.90.99 |
| 2. Khả năng chống cháy lan | Có khả năng chống ngọn lửa cháy lan | TCVN 9900-2- 11:2013 (IEC 60695-2- 11:2000) TCVN 9900-11- 2:2013 (IEC 60695-11- 2:2003) | ||||
| 3 | Ống và phụ tùng (phụ kiện ghép nối) dùng để bảo vệ và lắp đặt dây dẫn điện trong nhà | 1. Khả năng chống cháy lan | TCVN 7417-1:2010 (IEC 61386-1:2008) Có khả năng chống ngọn lửa cháy lan | TCVN 9900-2- 11:2013 (IEC 60695-2- 11:2000) TCVN 9900-11- 2:2013 (IEC 60695-11- 2:2003) | Lấy mẫu tối thiểu ở 03 vị trí. Mỗi vị trí lấy 02 đoạn ống, mỗi đoạn có chiều dài tối thiểu 1,0 m. Lấy tối thiểu 6 phụ tùng. | 3917.21.00 3917.22.00 3917.23.00 3917.40.00 |
…
…/.
Cập nhật các QCVN khác mới nhất
Hoặc truy cập tại: TCVN PCCC để xem các văn bản về PCCC được cập nhật mới nhất!
Mọi thông tin chi tiết xin vui lòng liên hệ:
Công ty Cổ phần Thương mại và Dịch vụ Thành Phố Mới
- Hotline: 0988 488 818
- Điện thoại: 0274 222 5555
- Email: thanhphomoi.co@gmail.com
- Địa chỉ: Số 09, Đường Số 7B, Khu 03, P. Hoà Phú, Thủ Dầu Một, Bình Dương
Tư vấn, mua hàng & bảo hành
Báo giá & hỗ trợ sau bán hàng
Báo giá, bán hàng
Khảo sát, bảo trì
Tư vấn, thiết kế

➥ Liên hệ tư vấn – Mua hàng tại đây!

![[2024] Sửa đổi 1:2023 QCVN 06:2022/BXD (QCVN 06:2023) sua doi 1 2023 qcvn 06 2022](https://sta2.thietbipcccbinhduong.com/wp-content/uploads/2023/10/sd-1-2023-qcvn06-2022-2.jpg)




