TCVN 10250:2013 Cáp sợi quang – Cáp quang treo kết hợp dây chống sét (OPGW) dọc theo đường dây điện lực – Yêu cầu kỹ thuật
1. TCVN 10250:2013 là gì?
TCVN 10250:2013 là tiêu chuẩn quy định các yêu cầu kỹ thuật cơ bản đối với cáp quang treo kết hợp dây chống sét (OPGW) dọc theo đường dây điện lực.
2. Phát hành TCVN 10250 2013
TCVN 10250:2013 do Viện Khoa học kỹ thuật Bưu điện biên soạn, Bộ thông tin và Truyền thông đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ KH&CN công bố.
Tiêu chuẩn này được xây dựng trên cơ sở tham khảo tiêu chuẩn IEC 60794-4:2003 của Ủy ban Kỹ thuật Điện Quốc tế.
| Cơ quan ban hành: | Bộ KH&CN | Số công báo: | 4223/QĐ-BKHCN |
| Số hiệu: | 10250:2013 | Ngày đăng công báo: | 31/12/2013 |
| Loại văn bản: | Tiêu chuẩn Quốc gia | Người ký: | T. Tr Trần Việt Thanh |
| Ngày ban hành: | 31/12/2013 | Ngày có hiệu lực: | 31/12/2013 |
| Lĩnh vực: | An toàn/Chống sét | Tình trạng hiệu lực: | Đang còn hiệu lực |
3. Tải về TCVN 10250 2013
Tải ngay về máy TCVN 10250:2013 miễn phí phiên bản [PDF + WORD]. Nhấn [TẢI VỀ] ngay bên dưới.

4. Nội dung TCVN 10250 năm 2013
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 10250:2013
CÁP SỢI QUANG – CÁP QUANG TREO KẾT HỢP DÂY CHỐNG SÉT (OPGW) DỌC THEO ĐƯỜNG DÂY ĐIỆN LỰC – YÊU CẦU KỸ THUẬT
Optical fiber cable – Aerial optical fiber overhead ground wire along electrical power lines – Specification
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn quy định các yêu cầu kỹ thuật cơ bản đối với cáp quang treo kết hợp dây chống sét (OPGW) dọc theo đường dây điện lực.
2. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau đây là cần thiết khi áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu.
Nếu tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả sửa đổi bổ sung (nếu có).
- TCVN 2737:1995 Tải trọng và tác động – Yêu cầu thiết kế.
- TCVN 6745-3: 2000 Cáp sợi quang – Phần 3: Cáp viễn thông – Quy định kỹ thuật từng phần.
- IEC 60104: Aluminium-magnesium-silicon alloy wire for overhead line conductors (Dây hợp kim nhôm – Magie – silic làm dây chống sét).
- IEC 60304: Standard colours for insulation for low-frequency cables and wires (Các màu tiêu chuẩn cho vỏ bọc của dây và cáp tần số thấp).
- IEC 60794-1-2: Optical fibre cables. Part 1-2: Generic specification – Basic optical cable test procedures (Cáp sợi quang, Phần 1-2: đặc điểm kỹ thuật chung – Thủ tục thử cáp sợi quang cơ bản).
- IEC 60888: Zinc-coated steel wires for stranded conductors (dây dẫn bằng thép tráng kẽm).
- IEC 60889: hard-drawn aluminium wire for overhead line conductors (dây nhôm cường lực làm dây chống sét).
- IEC 61089: Round wire concentric lay overhead electrical stranded conductors (Dây đất lắp đặt bên trên dây dẫn điện).
- IEC 61232: Aluminium-clad steel wires for electrical stranded conductors (dây thép phủ nhôm làm dây dẫn điện).
- IEC 61232: Aluminium-clad steel wires for electrical stranded conductors (dây thép phủ nhôm làm dây dẫn điện).
- TIA/EIA-455-25C: FOTP-25 Impact Testing of Optical Fiber Cables (Thử tác động cáp sợi quang).
3. Thuật nữ, định nghĩa và chữ viết tắt
3.1. Thuật ngữ, định nghĩa
3.1.1. Độ căng tối đa cho phép (MAT – Maximum Allowable Tension)
Độ căng tối đa có thể áp dụng với cáp mà không ảnh hưởng đến hoạt động của cáp (hiệu suất quang học, sức căng của sợi)
3.1.2. Cường độ căng danh định (RTS – Rated Tensile Strength)
Tổng đại số của các tích số tiết diện danh định, cường độ căng tối thiểu và hệ số xoắn của từng vật liệu chịu tải trong cáp.
Trong trường hợp cáp OPGW loại Ax, Ax/Syz hoặc Ax/Ax, RTS được tính theo IEC 61089. Nếu các thành phần chịu tải là thép đồng nhất hoặc thép bọc nhôm, RTS bằng 90% tổng các cường độ căng của các sợi đơn lẻ.
3.1.3. Lề căng (Strain margin)
Khoảng căng mà OCEPL có thể chịu được mà không làm căng các sợi quang do sự kéo dài cáp.
3.2. Chữ viết tắt
OCEPL Cáp treo theo đường dây điện
OPGW Cáp quang treo kết hợp dây chống sét. Cáp OPGW có chức năng kép của dây chống sét và khả năng truyền thông tin
4. Yêu cầu kỹ thuật đối với sợi quang
Sợi quang dùng trong tiêu chuẩn này là sợi quang đơn mode trong TCVN 6745-3:2000.
5. Các thành phần của cáp
…………
./.
Cập nhật nội dung liên quan chống sét
Mọi thông tin chi tiết xin vui lòng liên hệ:
Công ty Cổ phần Thương mại và Dịch vụ Thành Phố Mới
- Hotline: 0988 488 818
- Điện thoại: 0274 222 5555
- Email: thanhphomoi.co@gmail.com
- Địa chỉ: Số 09, Đường Số 7B, Khu 03, P. Hoà Phú, Thủ Dầu Một, Bình Dương
NHÀ PHÂN PHỐI THIẾT BỊ CHỐNG SÉT - KIM THU SÉT - VẬT TƯ CHỐNG SÉT #1 MIỀN NAM
DỊCH VỤ LẮP CHỐNG SÉT - ĐO ĐẠC KIỂM ĐỊNH - TỔNG KHO CHỐNG SÉT #1 BÌNH DƯƠNG
| THI CÔNG CHỐNG SÉT (CHỦ ĐỘNG) |
| CHỐNG SÉT CỔ ĐIỂN (THỤ ĐỘNG) |
| KIỂM ĐỊNH CHỐNG SÉT (ĐO ĐẠC) |
| Kim thu sét |
| Cọc tiếp địa |
| Cáp đồng trần |
| Hộp kiểm tra điện trở |
| Khung đế kim thu sét (khung + đế) |
| Vật tư phụ (ốc siết cáp, ống, hàn hóa nhiệt,...) |
| Hóa chất giảm điện trở đất (*) |
| Kiểm định chống sét (ra giấy kiểm định (*) |
| Khoan giếng tiếp địa chống sét (*) |
| (*) Tùy vào tình trạng công trình & nhu cầu của Quý khách hàng mà có sử dụng hoặc bỏ qua. |
| KIM THU SÉT LIVA | KIM THU SÉT INGESCO | KIM THU SÉT BAKIRAL | KIM THU SÉT CỔ ĐIỂN |
- Hotline: 0988 488 818
- Điện thoại: 0274 222 5555
- Email: thanhphomoi.co@gmail.com
- Địa chỉ: Số 09, Đường Số 7B, Khu 03, P. Hoà Phú, Thủ Dầu Một, Bình Dương
- 0988 488 818 - Mr. Thái (CEO)
- 0889 488 818 - Ms. Hiếu (Sales Executive)
- 0898 488 818 - Mr. Tuấn (Salesman)
Tư vấn, mua hàng & bảo hành
Báo giá & hỗ trợ sau bán hàng
Báo giá, bán hàng
Khảo sát, bảo trì
Tư vấn, thiết kế

➥ Liên hệ tư vấn – Mua hàng tại đây!














