TCVN 13661:2023 Cột chống thép kiểu ống lồng (2023)

TCVN 13661:2023 về: Cột chống thép kiểu ống lồng – Thông số kỹ thuật, thiết kế, đánh giá bằng tính toán và thử nghiệm

1. TCVN 13661:2023 là gì?

TCVN 13661:2023 là tiêu chuẩn quy định các yêu cầu về vật liệu và thiết kế cột chống thép loại điều chỉnh chiều dài kiểu ống lồng.

2. Công bố TCVN 13661 2023

  • TCVN 13661:2023 do trường Đại học Kiến trúc Hà Nội biên soạn, Bộ Xây dựng đề nghị, Tổng cục tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ KH&CN công bố.
  • TCVN 13661:2023 được xây dựng trên cơ sở tham khảo theo tiêu chuẩn EN 1065:1998
 Cơ quan ban hành:Bộ KH&CNQuyết định công bố:817/QĐ-BKHCN
 Số hiệu:13661:2023Ngày đăng công bố:08/05/2023
 Loại văn bản:Tiêu chuẩn Việt NamNgười ký:Đã biết
 Ngày ban hành08/05/2023Ngày có hiệu lực:08/05/2023
 Lĩnh vực:Công nghiệpTình trạng hiệu lực:Còn hiệu lực
► Xem thêm:  QCVN 06:2022/BXD: An toàn cháy cho nhà và công trình (2022)

3. Tải về TCVN 13661 2023

Tải về TCVN 13661:2023 hoàn toàn miễn phí phiên bản [PDF + WORD]. Nhấn TẢI VỀ phía bên dưới.

TCVN 13661:2023.pdf

TCVN 13661:2023.doc

Thời gian đếm ngược sau khi bấm TẢI VỀ? Click để xem
Là khoảng thời gian ước tính để xử lý yêu cầu tải xuống từ server. Vui lòng chờ đợi trong giây lát, liên kết tải về sẽ hiện ra sau khi thời gian đếm ngược kết thúc!

tcvn 13661 2023

► Xem thêm:  TCVN 13879:2023 - Hệ thống thông tin duyên hải Việt Nam

4. Nội dung TCVN 1366 năm 2023

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 13661:2023

CỘT CHỐNG THÉP KIỂU ỐNG LỒNG – THÔNG SỐ KỸ THUẬT, THIẾT KẾ, ĐÁNH GIÁ BẰNG TÍNH TOÁN VÀ THỬ NGHIỆM

Adjustable telescopic steel props – Product specifications, design and assessment by calculation and tests

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu về vật liệu và thiết kế cột chống thép loại điều chỉnh chiều dài kiểu ống lồng (sau đây gọi tắt là cột chống) với ren kín và ren hở (xem Hình 1), sử dụng trong thi công xây dựng, cũng như quy định về các phương án bảo vệ chống ăn mòn cột và phương pháp đánh giá cột chống trên cơ sở tính toán và thử nghiệm.

Tiêu chuẩn này áp dụng cho năm nhóm cột chống được phân loại theo tải trọng danh định, các cột chống của mỗi nhóm có nhiều giá trị kéo dài lớn nhất khác nhau và mỗi cột chống có các tấm đầu cột hình dáng khác nhau.

Tiêu chuẩn này không áp dụng cho cho các loại cột chống được chế tạo bằng các loại vật liệu khác hoặc có kết cấu kiểu khác và cũng không cung cấp các thông tin về cách sử dụng cột chống.

2. Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu.

Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).

  • TCVN (ISO 9001:2015), Hệ thống quản lý chất lượng – Các yêu cầu
  • TCVN (ISO/TS 9002:2017), Hệ thống quản lý chất lượng – Hướng dẫn áp dụng TCVN (ISO 9001:2015)
  • TCVN 11222:2015 (ISO 3304), Ống thép không hàn, đầu bằng, kích thước chính xác – Điều kiện kỹ thuật khi cung cấp
  • TCVN 11223:2015 (ISO 3305:1985), Ống thép hàn, đầu bằng, kích thước chính xác – Điều kiện kỹ thuật khi cung cấp
  • TCVN 11224:2015 (ISO 3306:1985), Ống thép hàn nguyên bản, đầu bằng, định cỡ chính xác – Điều kiện kỹ thuật khi cung cấp
  • EN 39, Steel tubes for tube and coupler scaffold structures – Technical delivery conditions (Thép ống rời dùng cho giàn giáo thép ống và khóa – Điều kiện kỹ thuật xuất xưởng)
  • EN 74, Couplers, loose spigots and base-plates for use in working scaffolds and falsework made of steel tubes – Requirements and test procedures (Khóa giáo, chốt khóa măng xông và chân đế đỡ trụ đứng sử dụng trong giàn giáo và hệ cột chống ván khuôn – Các yêu cầu và trình tự thử nghiệm)
  • EN 729-2, Quality requirements for welding – Fusion welding of metallic materials – Part 2: Comprehensive quality equirements (Các yêu cầu về chất lượng công tác hàn – Hàn nóng chảy kim loại – Phần 2: Tổng hợp cốc yêu cầu về chất lượng)
  • EN 1562, Founding – Malleable cast irons (Sản xuất gang – gang dẻo)
  • EN 1563, Founding – Spheroidal graphite cast irons (Sản xuất gang – Gang grant cầu)
  • ENV 1993-1-1 Eurocode 3, Design of steel structures – Part 1-1: General rules and rules for buildings (Thiết kế kết cấu thép – Phần 1-1: Nguyên tắc chung và nguyên tắc cho công trình xây dựng)
  • ISO 2937, Plain end seamless steel tubes for mechanical application (Ống thép không hàn, đầu bằng, dùng cho các ứng dụng kỹ thuật)
  • EN 10002-1, Tensile testing of metallic materials – Method of test at ambient temperature (Thử nghiệm kéo vật liệu kim loại – Phương pháp thử nghiệm với nhiệt độ xung quanh)
  • EN 10025, Hot rolled products of non-alloy structural steels – Technical delivery conditions (Sản phẩm cản nóng từ các kết cấu thép không hợp kim – Điều kiện kỹ thuật xuất xưởng)
  • EN 10083-1, Quenched and tempered steels – Part 1: Technical delivery conditions for special steels (Các loại thép tôi và ram – Phần 1: Điều kiện kỹ thuật xuất xưởng đối với thép đặc biệt)
  • EN 10083-2, Quenched and tempered steels – Part 2: Technical delivery conditions for unalloyed quality steels (Các loại thép tôi và ram – Phần 2: Điều kiện kỹ thuật xuất xưởng đối với thép không hợp kim)
  • EN 10083-3:2006, Quenched and tempered steels – Part 3: Technical delivery conditions for boron steels (Các loại thép tôi và ram – Phần 3: Điều kiện kỹ thuật xuất xưởng đối với thép hợp kim)
  • EN 10113-1, Hot-rolled products in weldable fine grain structural steels – Part 1: General delivery conditions (Sản phẩm thép cân nóng từ các kết cấu thép hàn hạt mịn hàn – Phần 1: Điều kiện xuất xưởng chung)
  • EN 10113-2, Hot-rolled products in weldable fine grain structural steels – Part 2: Delivery conditions for normalized/normalized rolled steels (Sản phẩm thép cán nóng từ các kết cấu thép hàn hạt mịn hàn – Phần 1: Điều kiện xuất xưởng đối với thép chuẩn/thép cán chuẩn)
  • EN 10113-3, Hot-rolled products in weldable fine grain structural steels – Part 3: Delivery conditions for thermomechanical rolled steels (Sản phẩm thép cán nóng từ các kết cấu thép hàn hạt mịn hàn – Phần 1: Điều kiện xuất xưởng đối với thép cán nhiệt luyện)
  • EN 10155, Structural steels with improved atmospheric corrosion resistance – Technical delivery conditions (Kết cấu thép với giải pháp chống ăn mòn – Điều kiện kỹ thuật xuất xưởng)
  • EN 10204:1991, Metallic products – Types of inspection documents (Sản phẩm kim loại – Các loại tài liệu kiểm định)
  • EN 10210-1, Hot finished structural hollow sections of non-alloy and fine grain structural steels – Part 1: Technical delivery requirements (Kết cấu thép định hình rỗng cán nóng từ thép không hợp kim và thép hạt nhỏ – Phần 1: Yêu cầu điều kiện kỹ thuật xuất xưởng)
  • EN 10210-2, Hot finished structural hollow sections of non-alloy and fine grain structural steels – Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties (Kết cấu thép định hình rỗng cán nóng từ thép không hợp kim và thép hạt mịn – Phần 2: Dung sai kích thước và các đặc tính mặt cắt)
  • EN 10219-1, Cold formed structural hollow sections of non-alloy and fine grain structural steels – Part 1: Technical delivery requirements (Kết cấu thép định hình rỗng hàn tạo hình nguội từ thép không hợp kim và thép hạt mịn – Phần 1: Yêu cầu điều kiện kỹ thuật xuất xưởng)
  • EN 10219-2, Cold formed structural hollow sections of non-alloy and fine grain structural steels – Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties (Kết cấu thép định hình rỗng hàn tạo hình nguội từ thép không hợp kim và thép hạt mịn – Phần 1: Sai số, kích thước và các đặc tính mặt cắt)

3. Thuật ngữ, định nghĩa và ký hiệu

…/.

Xem toàn bộ TCVN mới khác

Bấm vào đây để xem DANH MỤC TIÊU CHUẨN QUỐC GIA “KHÁC” mà chúng tôi đang cập nhật!

Mọi thông tin chi tiết xin vui lòng liên hệ:

Công ty Cổ phần Thương mại và Dịch vụ Thành Phố Mới

  • Hotline: 0988 488 818
  • Điện thoại: 0274 222 5555
  • Email: thanhphomoi.co@gmail.com
  • Địa chỉ: Số 09, Đường Số 7B, Khu 03, P. Hoà Phú, Thủ Dầu Một, Bình Dương
► Xem thêm:  TCVN 5687:2024 về: Thông gió điều hòa không khí (2024)
Đánh giá chất lượng
0 / 5

Your page rank:

 Đóng góp bình luận, đặt câu hỏi ngay bên dưới về cho PCCC Thành Phố Mới!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

call Zalo K.D 1 0889 488 818callZalo K.D 20898 488 818zaloZalo K.D 30888 488 818zaloZalo K.D 40818 488 818Tiktok Gửi Email