TCVN 7568-4:2013 Hệ thống báo cháy – Thiết bị cấp nguồn

TCVN 7568-4:2013 Hệ thống báo cháy – Phần 4: Thiết bị cấp nguồn

1. TCVN 7568-4:2013 là gì?

TCVN 7568-4:2013 là tiêu chuẩn quy định các yêu cầu, các phương pháp thử và các tiêu chí về tính năng của thiết bị cấp nguồn (p.s.e) dùng trong các hệ thống báo cháy được lắp trong các tòa nhà.

2. Phát hành TCVN 7568-4 2013

TCVN 7568-4:2013 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn TCVN/TC 21 Thiết bị PCCC biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ KH&CN ban hành.

TCVN 7568-4:2013 này hoàn toàn tương đương với ISO 7240-4:2003.

 Cơ quan ban hành:Bộ KH&CNQuyết định công bố:3335/QĐ-BKHCN
 Số hiệu:7568-4:2013Ngày đăng công bố:30/10/2013
 Loại văn bản:Tiêu chuẩn Việt NamNgười ký:Đã biết
 Năm ban hành2013Năm có hiệu lực:2013
 Lĩnh vực:Phòng cháy chữa cháyTình trạng hiệu lực:Còn hiệu lực

3. Tải về TCVN 7568-4 2013

Tải về TCVN 7568-4:2013 hoàn toàn miễn phí bản đẹp [pdf + word]. Nhấn TẢI VỀ phía bên dưới.

TCVN 7568-4:2013.pdf

TCVN 7568-4:2013.doc

Thời gian đếm ngược sau khi bấm TẢI VỀ? Click để xem
Là khoảng thời gian ước tính để xử lý yêu cầu tải xuống từ server. Vui lòng chờ đợi trong giây lát, liên kết tải về sẽ hiện ra sau khi thời gian đếm ngược kết thúc!

tcvn 7568 4 2013

4. Nội dung TCVN 7568-4 năm 2013

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 7568-4:2013

ISO 7240-4:2003

HỆ THỐNG BÁO CHÁY – PHẦN 4: THIẾT BỊ CẤP NGUỒN

Fire detection and alarm systems – Part 4: Power supply equipment

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này qui định các yêu cầu, các phương pháp thử và các tiêu chí về tính năng của thiết bị cấp nguồn (p.s.e) dùng trong các hệ thống báo cháy được lắp trong các tòa nhà.

Không cần thiết phải áp dụng cho thiết bị cấp nguồn các đặc tính đặc biệt được triển khai cho các ứng dụng riêng biệt, các ứng dụng này có thể yêu cầu thêm các thử nghiệm.

2. Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn có ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các bổ sung, sửa đổi (nếu có).

  • TCVN 7568-1:2006 (ISO 7240-1:2005) Hệ thống báo cháy – Phần 1: Quy định chung và định nghĩa
  • TCVN 7568-2 (ISO 7240-2), Hệ thống báo cháy – Phần 2: Trung tâm báo cháy.
  • TCVN 7699-1 (IEC 60068-1) Thử nghiệm môi trường – Phần 1: Quy định chung và hướng dẫn.
  • TCVN 7699-2-1 (IEC 60068-2-1) Thử nghiệm môi trường – Phần 2-1: Các thử nghiệm. Thử nghiệm A: Lạnh
  • TCVN 7699-2-6 (IEC 60068-2-6) Thử nghiệm môi trường – Phần 2-6: Các thử nghiệm. Thử nghiệm Fc: Rung (Hình Sin).
  • TCVN 7699-2-47 (IEC 60068-2-47) Thử nghiệm môi trường – Phần 2-47: Thử nghiệm. Lắp đặt mẫu để thử nghiệm rung, va chạm và lực động tương tự.
  • TCVN 7699-2-75 (IEC 60068-2-75) Thử nghiệm môi trường – Phần 2-75: Các thử nghiệm. Thử nghiệm Eh: Thử nghiệm búa.
  • IEC 60529, Degrees of protection provided by enclosures (IP Code) (Các mức bảo vệ bằng rào chắn (mã IP))
  • IEC 60068-2-3, Environmental testing – Part 2: Tests. Test Ca: Damp heat, steady state (Thử nghiệm về môi trường – Phần 2: Các thử nghiệm. Thử nghiệm Ca: nóng ẩm, trạng thái ổn định).
  • IEC 60721-3-3, Classification of environmental conditions – Part 3: Classification of groups of environmental parameters and their severities – Section 3: Stationary use and weather protected locations (Phân loại các điều kiện về môi trường – Phần 3: Phân loại các nhóm thông số về môi trường và tính khắc nghiệt của chúng – Đoạn 3: Các trạm khí tượng được bảo vệ chống mưa nắng tĩnh).
  • IEC 60950-1, Information technology equipment – Safety – Part 1: General requirements (Thiết bị công nghệ thông tin – An toàn – Phần 1: Yêu cầu chung).
  • EN 50130-4, Alarm systems – Part 4: Electromagnetic compatibility – Product family standard: Immunity requirements for components of fire, intruder and social alarm systems (Các hệ thống báo động – Phần 4: Tính tương thích điện từ –
  • Tiêu chuẩn của họ sản phẩm: Yêu cầu về tính miễn nhiễm của các thành phần đám cháy, các hệ thống báo động chung và người xâm nhập).

3. Thuật ngữ và định nghĩa

Tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định nghĩa được cho trong TCVN 7568-1(ISO 7240-1) và các thuật ngữ, định nghĩa và ký hiệu sau. Xm Hình 1 của TCVN 7568-1 (ISO 7240-1)

3.1. Thuật ngữ và định nghĩa

3.1.1. Điện áp thả nổi (float voltage)

Điện áp khi được đặt vào bộ ắcqui sẽ giữ cho bộ ăcqui ở trạng thái được nạp đầy.

CHÚ THÍCH: Điện áp thả nổi do nhà sản xuất ăcqui qui định.

3.1.2. Điện áp cuối (final voltage)

Điện áp thấp nhất mà ắc qui có thể cung cấp điện.

CHÚ THÍCH: Điện áp cuối do nhà sản xuất ăcqui qui định.

3.1.3. Thiết bị cấp nguồn được tích hợp (integrated p.s.e)

Thiết bị mà nhà sản xuất không thể qui định phạm vi điện áp ra của nó hoặc phạm vi điện áp cấp nguồn vào và nếu trong trường hợp thiết bị cấp nguồn bị hư hỏng thì việc sửa chữa bằng thay thế thiết bị cấp nguồn đòi hỏi phải thay thế một phần hoặc toàn bộ thiết bị khác.

3.2. Ký hiệu

3.2.1. Ia,max

¬Dòng điện ra lớn nhất danh định có thể được cung cấp liên tục.

3.2.2. Ib,max

Dòng điện ra lớn nhất danh định có thể được cung cấp trong khoảng thời gian ngắn trong đó không yêu cầu phải nạp ăcqui.

3.2.3. I¬min

Dòng điện ra nhỏ nhất (của thiết bị cấp nguồn được tích hợp) do nhà sản xuất qui định.

3.2.4. Vn

Điện áp danh định của nguồn điện công cộng.

4. Yêu cầu chung

………

► Xem thêm:  TCVN 13316-3:2022 Về PCCC: Xe ô tô chữa cháy - Xe chữa cháy hoá chất bọt

Xem toàn bộ TCVN PCCC khác

XEM TOÀN BỘ +24 PHẦN liên quan đến TCVN 7568 tại đây

Ngoài ra, có thể truy cập danh mục: TCVN về PCCC để xem và cập nhật các TCVN PCCC mới nhất khác.

Liên hệ hỗ trợ:

Công ty Cổ phần Thương mại và Dịch vụ Thành Phố Mới

  • Hotline: 0988 488 818
  • Điện thoại: 0274 222 5555
  • Email: thanhphomoi.co@gmail.com
  • Địa chỉ: Số 09, Đường Số 7B, Khu 03, P. Hoà Phú, Thủ Dầu Một, Bình Dương
Đánh giá chất lượng
0 / 5

Your page rank:

 Đóng góp bình luận, đặt câu hỏi ngay bên dưới về cho PCCC Thành Phố Mới!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

call Zalo K.D 1 0889 488 818callZalo K.D 20898 488 818zaloZalo K.D 30888 488 818zaloZalo K.D 40818 488 818Tiktok Gửi Email