TCVN 8612:2023 Khí thiên nhiên hóa lỏng (LNG) (Phần 2 – 2023)

TCVN 8612:2023 Khí thiên nhiên hoá lỏng (LNG) – Công trình và thiết bị – Thiết kế và thử nghiệm cần xuất nhập LNG cho hệ thống kho cảng trên bờ

1. TCVN 8612:2023 là gì?

TCVN 8612:2023 là tiêu chuẩn quy định việc thiết kế, các yêu cầu tối thiểu về an toàn và quy trình kiểm tra thử nghiệm đối với cần xuất nhập LNG cho hệ thống kho cảng trên bờ.

2. Công bố TCVN 8612 2023

TCVN 8612:2023 do Tổng Công ty Khí Việt Nam biên soạn, Bộ Công Thương đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ KH&CN công bố.

TCVN 8612:2023 này thay thế TCVN 8612:2010 và hoàn toàn tương đương với ISO 16904:2016.

 Cơ quan ban hành:Bộ KH&CNQuyết định công bố:771/QĐ-BKHCN
 Số hiệu:8612:2023Ngày đăng công bố:25/04/2023
 Loại văn bản:Tiêu chuẩn Việt NamNgười ký:Lê Xuân Định
 Ngày ban hành25/04/2023Ngày có hiệu lực:25/04/2023
 Lĩnh vực:Công nghiệpTình trạng hiệu lực:Còn hiệu lực

3. Tải về TCVN 8612 2023

Tải về TCVN 8612:2023 hoàn toàn miễn phí phiên bản [PDF + WORD]. Nhấn TẢI VỀ phía bên dưới.

TCVN 8612:2023.pdf

TCVN 8612:2023.doc

Thời gian đếm ngược sau khi bấm TẢI VỀ? Click để xem
Là khoảng thời gian ước tính để xử lý yêu cầu tải xuống từ server. Vui lòng chờ đợi trong giây lát, liên kết tải về sẽ hiện ra sau khi thời gian đếm ngược kết thúc!

tcvn 8612 2023

► Xem thêm:  TCVN 7027:2013 - Bình Chữa Cháy Có Bánh Xe - Cấu Tạo

4. Nội dung TCVN 8612 năm 2023

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 8612:2023

ISO 16904:2016

KHÍ THIÊN NHIÊN HÓA LỎNG (LNG) – CÔNG TRÌNH VÀ THIẾT BỊ – THIẾT KẾ VÀ THỬ NGHIỆM CẦN XUẤT NHẬP LNG CHO HỆ THỐNG KHO CẢNG TRÊN BỜ

Petroleum and natural gas industries – Design and testing of LNG marine transfer arms for conventional onshore terminals

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định việc thiết kế, các yêu cầu tối thiểu về an toàn và quy trình kiểm tra thử nghiệm đối với cần xuất nhập LNG cho hệ thống kho cảng trên bờ.

Tiêu chuẩn này cũng có thể cung cấp hướng dẫn đối với việc vận hành ngoài khơi và ven bờ. Tiêu chuẩn này cũng bao gồm các yêu cầu tối thiểu về an toàn cho việc giao nhận LNG giữa tàu và cảng.

Mặc dù các yêu cầu cho hệ thống điện/điều khiển đã được đề cập nhưng tiêu chuẩn này không bao gồm các chi tiết cho việc thiết kế và chế tạo các bộ phận và đầu nối tiêu chuẩn gắn với cần xuất nhập sản phẩm.

Tiêu chuẩn này được áp dụng đồng thời với các tiêu chuẩn hiện hành và bổ sung thêm cho các yêu cầu của TCVN 8613 (ISO 28460).

Hệ thống thiết bị hiện hữu không cần áp dụng tiêu chuẩn này.

2. Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau (toàn bộ hoặc từng phần) rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này.

Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).

  • TCVN 4255 (IEC 60529), Cấp bảo vệ bằng vỏ ngoài (mã IP)
  • TCVN 4617 (ISO 3452) (tất cả các phần), Thử không phá hủy – Thử thẩm thấu
  • TCVN 4396 (ISO 9934) (tất cả các phần), Thử không phá hủy – Thử hạt từ
  • TCVN 5408 (ISO 01461), Lớp phủ kẽm nhúng nóng trên bề mặt sản phẩm gang và thép – Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
  • TCVN 7447-5-54 (IEC 60364-5-54), Hệ thống lắp đặt điện hạ áp – Phần 5-54: Lựa chọn và lắp đặt thiết bị điện – Bố trí nối đất và dây bảo vệ
  • TCVN 7665 (ISO 01460), Lớp phủ kim loại – Lớp lớp phủ kẽm nhúng nóng trên vật liệu chứa sắt – Xác định khối lượng lớp mạ trên đơn vị diện tích
  • TCVN 8029 (ISO 76), Ổ lăn – Tải trọng tĩnh danh định
  • TCVN 8613 (ISO 28460), Khí thiên nhiên hóa lỏng (LNG) – Công trình và thiết bị – Quy trình giao nhận sản phẩm và vận hành cảng
  • TCVN ISO 9000 (ISO 9000), Hệ thống quản lý chất lượng – Cơ sở và từ vựng
  • TCVN ISO 9001 (ISO 9001), Hệ thống quản lý chất lượng – Các yêu cầu
  • TCVN 9888-3 (IEC 62305-3), Bảo vệ chống sét – Phần 3: Thiệt hại vật chất đến kết cấu và nguy hiểm tính mạng
  • TCVN 10888-0 (IEC 60079-0), Khí quyển nổ – Phần 0: Thiết bị – Yêu cầu chung
  • TCVN 10888-1 (IEC 60079-1), Khí quyển nổ – Phần 1: Bảo vệ thiết bị bằng vỏ không xuyên nổ “d”
  • TCVN 11236 (ISO 10474), Thép và sản phẩm thép – Tài liệu kiểm tra
  • TCVN 11758-1 (ISO 17636-1), Thử không phá hủy mối hàn – Thử chụp ảnh bức xạ – Phần 1: Kỹ thuật tia X và tia gamma kết hợp với phim
  • TCVN 11758-2 (ISO 17636-2), Thử không phá hủy mối hàn – Thử chụp ảnh bức xạ – Phần 2: Kỹ thuật tia X và tia gamma kết hợp với bộ phát hiện số
  • TCVN 12705 (ISO 12944) (tất cả các phần), Sơn và vecni – Bảo vệ chống ăn mòn kết cấu thép bằng các hệ sơn bảo vệ
  • ASME B16.5, Pipe Flanges and Flanged Fittings (Mặt bích ống và ống nối ghép mặt bích)
  • ASME Boiler and Pressure Vessel Code (BPVC) – Section IX: Welding and Brazing Qualifications (Quy chuẩn ASME về Nồi hơi và bình áp lực – Phần IX: Chứng nhận về hàn và mối hàn)
  • EN 1991-1-4, Eurocode 1: Actions on structures – Part 1-4: General actions – Wind actions (Tiêu chuẩn châu Âu 1: Các tác động lên kết cấu – Phần 1-4: Tác động chung – Tác động của gió)
  • IEC 60034-5, Rotating electrical machines – Part 5: Degrees of protection provided by the integral design of rotating electrical machines (IP code) – Classification (Động cơ điện – Phần 5: Phân loại theo quy chuẩn IP)
  • IEC 60079-2, Explosive atmospheres – Part 2: Equipment protection by pressurised enclosures “p” (Môi trường nổ – Phần 2: Bảo vệ thiết bị bằng vỏ bọc chịu áp “p”)
  • IEC 60079-5, Explosive atmospheres – Part 5: Equipment protection by powder filling “q” (Môi trường nổ – Phần 5: Bảo vệ thiết bị bằng đổ đầy bột “q”)
  • IEC 60079-6, Explosive atmospheres – Part 6: Equipment protection by liquid immersion “o” (Môi trường nổ – Phần 6: Bảo vệ thiết bị bằng ngâm trong chất lỏng “o”)
  • IEC 60079-7:2015, Explosive atmospheres – Part 7: Equipment protection by increased safety “e” (Môi trường nổ – Phần 7: Bảo vệ thiết bị bằng an toàn tăng cường “e”)
  • IEC 60079-10-1:2015, Explosive atmospheres – Part 10-1: Classification of areas – Explosive gas atmospheres (Môi trường nổ – Phần 10-1: Phân loại khu vực – Môi trường khí cháy nổ)
  • IEC 60079-11, Explosive atmospheres – Part 11: Equipment protection by intrinsic safety “i” (Môi trường nổ – Phần 11: Bảo vệ thiết bị bằng an toàn tia lửa “i”)
  • IEC 60079-14, Explosive atmospheres – Part 14: Electrical installations design, selection and erection (Môi trường nổ – Phần 14: Thiết kế, lựa chọn và lắp đặt thiết bị điện)
  • IEC 60079-18, Standard | Explosive atmospheres – Part 18: Equipment protection by encapsulation “m” (Môi trường nổ – Phần 18: Bảo vệ thiết bị bằng vỏ bọc “m”)
  • IEC 60079-25, Explosive atmospheres – Part 25: Intrinsically safe electrical systems (Môi trường nổ – Phần 25: Hệ thống an toàn tia lửa điện)
  • IEC 61508 (tất cả các phần), Functional safety of electrical/electronic/programmable electronic safety-related systems (An toàn chức năng của các hệ thống liên quan đến an toàn điện/điện tử/điện tử lập trình)
  • IEC 61511 (tất cả các phần), Functional safety – Safety instrumented systems for the process industry sector (An toàn chức năng – Các hệ thống liên quan đến kỹ thuật an toàn cho ngành công nghiệp chế biến)
  • ISO 4406, Hydraulic fluid power – Fluids – Method for coding the level of contamination by solid particles (Năng lượng thủy lực – Chất lỏng – Phương pháp mã hóa mức độ nhiễm bẩn bởi các hạt rắn)
  • ISO 10497, Testing of valves – Fire type-testing requirements (Thử nghiệm các loại van – Các yêu cầu thử nghiệm mẫu chịu lửa)

3. Thuật ngữ, định nghĩa và chữ viết tắt

Trong tiêu chuẩn này sử dụng các thuật ngữ và định nghĩa sau:

3.1

…/.

Xem toàn bộ TCVN mới khác

Bấm vào đây để xem TOÀN BỘ TIÊU CHUẨN QUỐC GIA mà chúng tôi đang cập nhật!

Mọi thông tin chi tiết xin vui lòng liên hệ:

Công ty Cổ phần Thương mại và Dịch vụ Thành Phố Mới

  • Hotline: 0988 488 818
  • Điện thoại: 0274 222 5555
  • Email: thanhphomoi.co@gmail.com
  • Địa chỉ: Số 09, Đường Số 7B, Khu 03, P. Hoà Phú, Thủ Dầu Một, Bình Dương
► Xem thêm:  TCVN 13657-2:2023 - Chữa cháy phun sương áp suất cao (2)
Đánh giá chất lượng
0 / 5

Your page rank:

 Đóng góp bình luận, đặt câu hỏi ngay bên dưới về cho PCCC Thành Phố Mới!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

call Zalo K.D 1 0889 488 818callZalo K.D 20898 488 818zaloZalo K.D 30988 488 818Tiktok Gửi Email