TCVN 9310-8:2012 Từ vựng: Chuyên dùng chữa cháy (P8)

TCVN 9310-8:2012 về PCCC – Từ vựng – Thuật ngữ chuyên dùng cho chữa cháy, cứu nạn và xử lý vật liệu nguy hiểm (Phần 8)

1. TCVN 9310-8:2012 là gì?

TCVN 9310-8:2012 là tiêu chuẩn đưa ra các thuật ngữ chuyên dùng cho phòng cháy chữa cháy, cứu nạn và xử lý vật liệu nguy hiểm

Các thuật ngữ được xếp theo thứ tự chữ cái tiếng Anh.

2. Công bố TCVN 9310-8 2012

TCVN 9310-8:2012 được chuyển đổi từ TCXDVN 217:1998 và hoàn toàn tương đương với ISO 8421-8:1990.

TCVN 9310-8:2012 do Viện Kiến trúc, Quy hoạch Đô thị và Nông thôn biên soạn, BXD đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn – Đo lường – Chất lượng thẩm định, Bộ KH&CN công bố.

 Cơ quan ban hành:Bộ KH&CNQuyết định công bố:3621/QĐ-BKHCN
 Số hiệu:9310-8:2012Ngày đăng công bố:28/12/2012
 Loại văn bản:Tiêu chuẩn Quốc giaNgười ký:Đã biết
 Ngày ban hành:28/12/2012Thời gian có hiệu lực:28/12/2012
 Lĩnh vực:Phòng cháy chữa cháyTình trạng hiệu lực:Đang có hiệu lực
► Xem thêm:  TCVN 12653-2:2019 Ống phụ tùng đường ống [2: Sprinkler]

3. Tải về TCVN 9310-8 2012

Tải về miễn phí TCVN 9310-8:2012 dạng phiên bản [PDF + WORD]. Nhấn [TẢI VỀ] ngay bên dưới.

TCVN 9310-8:2012.pdf (gốc)

TCVN 9310-8:2012.pdf (đẹp)

TCVN 9310-8:2012.doc (word)

Thời gian đếm ngược sau khi bấm TẢI VỀ? Click để xem
Là khoảng thời gian ước tính để xử lý yêu cầu tải xuống từ server. Vui lòng chờ đợi trong giây lát, liên kết tải về sẽ hiện ra sau khi thời gian đếm ngược kết thúc!
Bộ TCVN 9310 bao gồm những phần sau:
  • TCVN 9310-3:2012 – Phần 3: Phát hiện cháy và báo cháy
  • TCVN 9310-4:2012 – Phần 4: Thiết bị chữa cháy
  • TCVN 9310-8:2012 – Phần 8: Thuật ngữ chuyên dùng cho chữa cháy, cứu nạn và xử lý vật liệu nguy hiểm

tcvn 9310 8 2012

4. Nội dung TCVN 9310-8:2012

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 9310-8:2012

ISO 8421-8:1990

PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY – TỪ VỰNG – PHẦN 8: THUẬT NGỮ CHUYÊN DÙNG CHO CHỮA CHÁY, CỨU NẠN VÀ XỬ LÝ VẬT LIỆU NGUY HIỂM

Fire protection – Vocabulary – Part 8: Terms specific to fire-fighting, rescue services and handling hazardous materials

Bộ ISO 8421 Fire protection – Vocabulary, còn có các phần sau:

– ISO 8421-1:1987, Part 1: General terms and phenomena of fire.

– ISO 8421-2:1987, Part 2: Structural fire protection.

– ISO 8421-5:1988, Part 5: Smoke control.

– ISO 8421-6:1987, Part 6: Evacuation and means of escape.

– ISO 8421-7:1987, Part 7: Explosion detection and suppression means.

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này đưa ra các thuật ngữ chuyên dùng cho phòng cháy chữa cháy, cứu nạn và xử lý vật liệu nguy hiểm. Các thuật ngữ được xếp theo thứ tự chữ cái tiếng Anh.

2. Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).

  • TCVN 9310-3:2012 (ISO 8421-3:1989), Phòng cháy chữa cháy – Từ vựng – Phần 3: Phát hiện cháy và báo cháy
  • TCVN 9310-4:2012 (ISO 8421-4:1990) , Phòng cháy chứa cháy – Từ vựng – Phần 4: Thiết bị chữa cháy
  • ISO 8421-1:1987, Fire protection – Vocabulary – Part 1: General terms and phenomena
  • ISO 8421-2:1987, Fire protection – Vocabulary – Part 2: Structural fire protection
  • ISO 8421-5:1988, Fire protection – Vocabulary – Smoke control

3. Thuật ngữ và định nghĩa

…..

./.

Xem thêm tiêu chuẩn PCCC khác

XEM TOÀN BỘ các văn bản về TCVN 9310 tại đây

Truy cập ở đây để xem và cập nhật thêm các TCVN về PCCC khác.

Nếu cần hỗ trợ hoặc tư vấn thêm các thông tin khác, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.

Công ty Cổ phần Thương mại và Dịch vụ Thành Phố Mới

  • Hotline: 0988 488 818
  • Điện thoại: 0274 222 5555
  • Email: thanhphomoi.co@gmail.com
  • Địa chỉ: Số 09, Đường Số 7B, Khu 03, P. Hoà Phú, Thủ Dầu Một, Bình Dương
► Xem thêm:  TCVN 9310-3:2012 Từ vựng: Phát hiện cháy và báo cháy (P3)
Đánh giá chất lượng
0 / 5

Your page rank:

 Đóng góp bình luận, đặt câu hỏi ngay bên dưới về cho PCCC Thành Phố Mới!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

call Zalo K.D 1 0889 488 818callZalo K.D 20898 488 818zaloZalo K.D 30888 488 818zaloZalo K.D 40818 488 818Tiktok Gửi Email