TCVN 13756-2:2023 Động cơ đốt trong kiểu pít tông (Phần 2)

TCVN 13756-2:2023 Động cơ đốt trong kiểu pít tông – Động cơ điêzen 01 xi lanh, công suất dưới 37 kW dùng cho máy nông, lâm nghiệp – Phần 2: Phương pháp thử đặc tính động cơ

1. TCVN 13756-2:2023 là gì?

TCVN 13756-2:2023 là tiêu chuẩn áp dụng cho động cơ điêzen 01 xi lanh, công suất dưới 37kW dùng cho máy nông, lâm nghiệp (sau đây gọi là động cơ) và quy định phương pháp đo đặc tính động cơ này.

2. Phát hành TCVN 13756-2 2023

 Cơ quan ban hành:Bộ KH&CNSố công báo:1796/QĐ-BKHCN
 Số hiệu:13756-2:2023Ngày đăng công báo:15/08/2023
 Loại văn bản:Tiêu chuẩn Việt NamNgười ký:Đã biết
 Ngày ban hành:15/08/2023Thời gian có hiệu lực15/08/2023
 Lĩnh vực:Công nghiệpTình trạng hiệu lực:Đang có hiệu lực
► Xem thêm:  TCVN 13580:2023 Thông gió và điều hòa không khí

3. Tải về TCVN 13756-2 2023

Tải về TCVN 13756-2:2023 phiên bản [PDF + WORD] hoàn toàn miễn phí. Nhấn TẢI VỀ phía bên dưới.

TCVN 13756-2:2023.pdf

TCVN 13756-2:2023.doc

Thời gian đếm ngược sau khi bấm TẢI VỀ? Click để xem
Là khoảng thời gian ước tính để xử lý yêu cầu tải xuống từ server. Vui lòng chờ đợi trong giây lát, liên kết tải về sẽ hiện ra sau khi thời gian đếm ngược kết thúc!

tcvn 13756 2 2023

► Xem thêm:  [2024] Sửa đổi 1:2023 QCVN 06:2022/BXD (QCVN 06:2023)

4. Nội dung 13756-2 năm 2023

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 13756-2:2023

ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG KIÊU PÍT TÔNG – ĐỘNG CƠ ĐIÊZEN 01 XI LANH, CÔNG SUẤT DƯỚI 37KW DÙNG CHO MÁY NÔNG, LÂM NGHIỆP – PHẦN 2: PHƯƠNG PHÁP THỬ ĐẶC TÍNH ĐỘNG CƠ

Reciprocating internal combustion engines – Single cylinder diesel engines with a power less than 37kW for agriculture and forestry machinery – Part 2: Performance test method

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này áp dụng cho động cơ điêzen 01 xi lanh, công suất dưới 37kW dùng cho máy nông, lâm nghiệp (sau đây gọi là động cơ) và quy định phương pháp đo đặc tính động cơ này.

Tiêu chuẩn này áp dụng (bao gồm nhưng không giới hạn) cho các máy sau:

– Máy kéo;

– Máy thu hoạch;

– Máy xay xát;

– Máy cưa gỗ;

– Máy nén khí;

– Máy phát;

– Bơm nước.

CHÚ THÍCH: Trong tiêu chuẩn này, những đơn vị hoặc giá trị được biểu thị trong { } dựa trên hệ đơn vị cũ được ghi kèm để tham khảo.

2. Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu.

Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).

  • TCVN 7861-1: 2008 (ISO 2710-1: 2000) Động cơ đốt trong kiểu pit tông – Từ vựng – Phần 1: Thuật ngữ dùng trong thiết kế và vận hành động cơ.
  • TCVN 8273-1: 2009 (ISO 7967-1: 2005) Động cơ đốt trong kiểu pit tông – Thuật ngữ về các bộ phận và hệ thống – Phần 1: Kết cấu và phần bao ngoài.
  • TCVN 8273-4: 2009 (ISO 7967-4: 2005) Động cơ đốt trong kiểu pít tông – Thuật ngữ về các bộ phận và hệ thống – Phần 4: Hệ thống tăng áp và hệ thống nạp/thải khí.
  • TCVN 8273-5: 2013 (ISO 7967-5: 2010) Động cơ đốt trong kiểu pít tông – Thuật ngữ về các bộ phận và hệ thống – Phần 5: Hệ thống làm mát.
  • TCVN 8273-8: 2009 (ISO 7967-8: 2005) Động cơ đốt trong kiểu pít tông – Thuật ngữ về các bộ phận và hệ thống – Phần 8: Hệ thống khởi động.
  • TCVN 6446-1998 (ISO 1585-1992) Phương tiện giao thông đường bộ – Quy tắc thử động cơ – Công suất hữu ích.

3. Thuật ngữ và định nghĩa

Tiêu chuẩn này sử dụng thuật ngữ, định nghĩa trong TCVN 7861-1: 2008 (ISO 2710-1: 2000), TCVN 8273-1: 2009 (ISO 7967-1: 2005), TCVN 8273-4: 2009 (ISO 7967-4: 2005), TCVN 8273-5: 2013 (ISO 7967-5: 2010), TCVN 8273-8: 2009 (ISO 7967-8: 2005) và các thuật ngữ, định nghĩa sau:

3.1 Động cơ tốc độ biến đổi (variable speed engine)

Động cơ được sử dụng với tốc độ vòng quay khác nhau.

Ví DỤ: Dùng cho máy kéo.

3.2 Động cơ tốc độ không đổi (constant speed engine)

Động cơ được sử dụng với tốc độ vòng quay hầu như không đổi.

VÍ DỤ: Máy phát điện

3.3 Công suất định mức (rated power)

Công suất phanh cho động cơ tốc độ biến đổi được nhà sản xuất quy định bằng công suất do động cơ tạo ra ở tốc độ vòng quay định mức.

3.4 Tốc độ vòng quay định mức (rated rotational speed)

Tốc độ vòng quay do nhà sản xuất quy định khi xác định công suất định mức.

3.5 Công suất định mức liên tục (continuos rated power)

Công suất phanh do nhà sản xuất quy định ở tốc độ vòng quay định mức liên tục bằng công suất động cơ tốc độ không đổi có khả năng sử dụng liên tục trong các điều kiện duy trì do nhà sản xuất quy định và động cơ có khả năng duy trì tạm thời mức quá tải 10%.

3.6 Tốc độ vòng quay định mức liên tục (continous rated rotational speed)

Tốc độ vòng quay do nhà sản xuất quy định để xác định công suất định mức liên tục.

3.7 Công suất cực đại (maximum power)

Công suất phanh cực đại mà động cơ tốc độ không đổi có khả năng tạo ra trong giới hạn của công suất định mức liên tục.

3.8 Công suất phanh tổng (gross brake power)

Công suất phanh của động cơ chỉ được trang bị các thiết bị phụ cần thiết cho hoạt động của động cơ (Điều kiện lắp đặt A của Bảng 1), khi đo động cơ trên bệ thử.

3.9 Công suất phanh hữu ích (net brake power)

…/.

Xem toàn bộ TCVN mới khác

Bấm vào đây để xem TOÀN BỘ TIÊU CHUẨN QUỐC GIA “KHÁC” mà PCCC Thành Phố Mới đang cập nhật!

Mọi thông tin chi tiết xin vui lòng liên hệ:

Công ty Cổ phần Thương mại và Dịch vụ Thành Phố Mới

  • Hotline: 0988 488 818
  • Điện thoại: 0274 222 5555
  • Email: thanhphomoi.co@gmail.com
  • Địa chỉ: Số 09, Đường Số 7B, Khu 03, P. Hoà Phú, Thủ Dầu Một, Bình Dương
► Xem thêm:  TCVN 13966-1:2024 Khí thiên nhiên hóa lỏng (LNG) - Phần 1
Đánh giá chất lượng
0 / 5

Your page rank:

 Đóng góp bình luận, đặt câu hỏi ngay bên dưới về cho PCCC Thành Phố Mới!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

call Zalo K.D 1 0889 488 818callZalo K.D 20898 488 818zaloZalo K.D 30888 488 818zaloZalo K.D 40818 488 818Tiktok Gửi Email