TCVN 12653-1:2019 PCCC – Ống và phụ tùng đường ống CPVC dùng trong hệ thống sprinkler tự động – Phần 1: Yêu cầu kỹ thuật
1. TCVN 12653-1:2019 là gì?
TCVN 12653-1:2019 là tiêu chuẩn quy định các yêu cầu kỹ thuật đối với ống và phụ tùng đường ống CPVC dùng trong hệ thống sprinkler tự động.
2. Công bố TCVN 12653-1 2019
TCVN 12653-1:2019 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 21 Thiết bị phòng cháy chữa cháy biên soạn trên cơ sở IS 16088:2012, ASTM F 438-04, ASTM F 442/F 442M-99, UL 1821.
Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ KH&CN công bố.
Bộ TCVN 12653:2019 gồm các phần sau:
- Phần 1: Yêu cầu kỹ thuật.
- Phần 2: Phương pháp thử.
| Cơ quan ban hành: | Bộ KH&CN | Quyết định công bố: | 4056/QĐ-BKHCN |
| Số hiệu: | 12653-1:2019 | Ngày đăng công bố: | 31/12/2019 |
| Loại văn bản: | Tiêu chuẩn Việt Nam | Người ký: | Đã biết |
| Ngày ban hành | 31/12/2019 | Ngày có hiệu lực: | 31/12/2019 |
| Lĩnh vực: | Phòng cháy chữa cháy | Tình trạng hiệu lực: | Đã hết hiệu lực |
Văn bản này đã hết hiệu lực và thay thế bằng: TCVN 12653-1 năm 2024
3. Tải về TCVN 12653-1 2019
Tải về TCVN 12653-1:2019 hoàn toàn miễn phí phiên bản [PDF + WORD]. Nhấn TẢI VỀ phía bên dưới.

4. Nội dung TCVN 12653-1 năm 2019
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 12653-1:2019
PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY – ỐNG VÀ PHỤ TÙNG ĐƯỜNG ỐNG CPVC DÙNG TRONG HỆ THỐNG SPRINKLER TỰ ĐỘNG – PHẦN 1: YÊU CẦU KỸ THUẬT
Fire protection – CPVC pipe and fittings used in automatic sprinkler system – Part 1: Technical requirements
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật đối với ống và phụ tùng đường ống CPVC dùng trong hệ thống sprinkler tự động. Các ống CPVC này chỉ được phép sử dụng trong hệ thống ống ướt.
Việc thiết kế, lắp đặt hệ thống sprinkler tự động có sử dụng ống và phụ tùng đường ống CPVC phải thực hiện theo các tiêu chuẩn hiện hành liên quan cũng như tài liệu hướng dẫn thiết kế lắp đặt riêng của nhà sản xuất.
2. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu.
Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
- TCVN 6039-1 (ISO 1183-1), Chất dẻo – Xác định khối lượng riêng của chất dẻo không xốp – Phần 1: Phương pháp ngâm, phương pháp picnomet lỏng và phương pháp chuẩn độ.
- TCVN 6144, Ống nhựa nhiệt dẻo – Xác định độ bền va đập bên ngoài – Phương pháp vòng tuần hoàn.
- TCVN 6145, Hệ thống ống nhựa nhiệt dẻo – Các chi tiết bằng nhựa – Phương pháp xác định kích thước.
- TCVN 6147-2, Ống và phụ tùng nối bằng nhựa nhiệt dẻo – Nhiệt độ hóa mềm vicat – Phần 2: Điều kiện thử dùng cho ống và phụ tùng nối bằng poly(vinyl clorua) không hóa dẻo (PVC ưu) hoặc bằng poly(vinyl clorua) clo hóa (PVC-C) và cho ống nhựa bằng poly(vinyl clorua) có độ bền va đập cao (PVC-HI).
- TCVN 6148 (ISO 2505), Ống nhựa nhiệt dẻo – Sự thay đổi kích thước theo chiều dọc – Phương pháp thử và các thông số.
- TCVN 6149-1, Ống, phụ tùng và hệ thống phụ tùng bằng nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng – Xác định độ bền với áp suất bên trong – Phần 1: Phương pháp thử chung.
- TCVN 7434-1, Ống nhựa nhiệt dẻo – Xác định cường độ chịu kéo – Phần 1: Phương pháp thử chung.
- TCVN 8848 (ISO 7686), Ống và phụ tùng bằng chất dẻo – Xác định độ đục.
- TCVN 12653-2, Phòng cháy chữa cháy – Ống và phụ tùng đường ống CPVC dùng trong hệ thống sprinkler tự động – Phần 2: Phương pháp thử.
- ISO 1558, Plastics – Vinyl chloride homopolymer and copolymers – Determination of chlorine content (Chất dẻo – Vinyl Chloride homopolymers và Copolymer – Xác định hàm lượng Clo).
3. Thuật ngữ và định nghĩa
Tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định nghĩa sau.
3.1 Ống CPVC (Chlorinated polyvinyl chloride pipe)
Ống được chế tạo từ vật liệu với hàm lượng Clo từ 67 % đến 73 %, thu được trên cơ sở Clo hóa nhựa PVC.
3.2 Kích cỡ danh nghĩa (Nominal size), DN
Trị số đặt cho cỡ của một ống, được làm tròn xấp xỉ bằng kích thước chế tạo đo bằng milimet. Không kể cỡ ren của ống.
3.3 Đường kính ngoài danh nghĩa (Nominal outside diameter), dn
Đường kính ngoài định trước, được đo bằng milimet, được gán cho một cỡ ống.
3.4 Đường kính ngoài tại điểm bất kỳ (Outside diameter at any point), de
Giá trị đo được của đường kính ngoài qua mặt cắt ngang tại điểm bất kỳ của ống, được làm tròn đến 0,1 mm.
3.5 Đường kính ngoài trung bình (Mean outside diameter), dem
Thương số của chu vi ngoài của một ống đo được tại một tiết diện bất kỳ với số π (3,142), được làm tròn đến 0,1 mm.
3.6 Đường kính ngoài trung bình nhỏ nhất (Minimum mean outside diameter), dem,Min
Giá trị nhỏ nhất của đường kính ngoài trung bình được quy định cho từng kích cỡ danh nghĩa.
3.7 Đường kính ngoài trung bình lớn nhất (Maximum mean outside diameter), dem,Max
Giá trị lớn nhất của đường kính ngoài trung bình được quy định cho từng kích cỡ danh nghĩa.
3.8 Độ ô-van (Out-of-Roundness (Ovality))
Chênh lệch giữa đường kính ngoài lớn nhất đo được và đường kính ngoài nhỏ nhất đo được trên cùng một tiết diện ống.
3.9 Độ dày thành danh nghĩa (Nominal wall thickness), en
Độ dày thành của một chi tiết, được kí hiệu bằng số, được làm tròn số thích hợp gần bằng các kích thước chế tạo, tính bằng milimet (mm). Không kể cỡ ren của ống.
3.10 Độ dày thành tại điểm bất kỳ (Wall thickness at any point), e
Giá trị đo được của độ dày thành tại một điểm bất kỳ trên chu vi của ống, được làm tròn đến 0,1 mm.
3.11 Độ dày thành nhỏ nhất tại điểm bất kỳ (Minimum wall thickness at any Point), eMin
Giá trị nhỏ nhất của của độ dày thành tại một điểm bất kỳ trên chu vi của ống, được làm tròn đến 0,1 mm.
3.12 Độ dày thành lớn nhất tại điểm bất kỳ (Maximum wall thickness at any Point), eMax
Giá trị lớn nhất của của độ dày thành tại một điểm bất kỳ trên chu vi của ống, được làm tròn đến 0,1 mm.
3.13 Độ dày thành trung bình (Mean wall thickness), em
Giá trị trung bình số học của độ dày thành xác định từ số đo tại ít nhất 4 điểm cách đều trên chu vi và tại cùng một tiết diện của ống, bao gồm cả các giá trị lớn nhất và nhỏ nhất đo được và làm tròn đến 0,1 mm.
3.14 Dung sai (Tolerance)
Sai lệch cho phép của một giá trị xác định của một đại lượng, được biểu diễn bằng sự khác nhau giữa các giá trị lớn nhất cho phép và giá trị nhỏ nhất cho phép.
3.15 Áp suất làm việc (Working pressure), PN
Trị số đặt cho một ống ứng với các đặc trưng cơ học của ống đó dùng để tham khảo.
3.16 Áp suất danh định (Rated pressure)
Áp suất nước bên trong lớn nhất dự kiến mạng ống sẽ phải chịu khi làm việc trong hệ thống sprinkler.
3.17 Nhiệt độ danh định (Rated temperature)
Nhiệt độ lớn nhất của môi trường dự kiến mạng ống sẽ phải chịu khi làm việc trong hệ thống sprinkler.
3.18 Thử nghiệm (Tests)
3.18.1 Các thử nghiệm về loại (Type tests)
Các thử nghiệm được thực hiện khi có sự thay đổi về thành phần hoặc thay đổi về cỡ/seri để xác định sự phù hợp và khả năng làm việc của ống.
3.18.2 Các thử nghiệm nghiệm thu (Acceptance tests)
Các thử nghiệm được thực hiện trên các mẫu lấy ra từ một lô nhằm mục đích nghiệm thu lô ống đó.
3.19 Vật liệu nguyên sinh (Virgin material)
Vật liệu ở dạng hạt hoặc dạng bột chưa qua sử dụng hoặc gia công, ngoài các xử lý theo yêu cầu cho quá trình sản xuất và không bổ sung thêm vật liệu tái chế hoặc tái sinh.
3.20 Vật liệu gia công lại (Own rework material)
Vật liệu được chuẩn bị từ các ống bị loại chưa sử dụng, bao gồm các đoạn cắt gọt từ dây chuyền sản xuất ống. Vật liệu này sẽ được xử lý lại trong một khu vực của nhà sản xuất bằng một quá trình, ví dụ như đùn, và đã biết được công thức hoàn chỉnh của quá trình này.
3.21 Tỉ lệ kích thước chuẩn (Standard thermoplastic dimension ratio), SDR
Tỉ số của đường kính ngoài danh nghĩa của ống và độ dày thành ống danh nghĩa.
3.22 Lớp chiều dày (Schedule number)
Trị số theo quy ước của ANSI (American National Standards Institute) được gán cho ống tùy theo chiều dày thành.
3.23 Hệ thống Sprinkler (Sprinkler system)
Toàn bộ các trang bị tạo ra sự bảo vệ cho tòa nhà bằng các đầu phun nước tự động, bao gồm một hoặc nhiều đầu phun, đường ống dẫn đến đầu phun và nguồn hoặc các nguồn cấp nước, ngoại trừ tuyến ống chính bên ngoài nhà và các nguồn trữ nước như hồ hoặc kênh mương.
3.24 Hệ thống đường ống ướt (Installation, wet pipe)
Một hệ thống, trong đó các đường ống luôn chứa đầy nước.
3.25 Hệ treo (Hangers)
Một hệ dùng để treo các đường ống vào các cấu kiện kết cấu nhà.
4. Ký hiệu
……..
Xem toàn bộ TCVN mới khác
Ngoài ra, vui lòng truy cập danh mục: TCVN PCCC để xem và cập nhật các TCVN liên quan mới nhất khác.
Liên hệ hỗ trợ:
Công ty Cổ phần Thương mại và Dịch vụ Thành Phố Mới
- Hotline: 0988 488 818
- Điện thoại: 0274 222 5555
- Email: thanhphomoi.co@gmail.com
- Địa chỉ: Số 09, Đường Số 7B, Khu 03, P. Hoà Phú, Thủ Dầu Một, Bình Dương
Tư vấn, mua hàng & bảo hành
Báo giá & hỗ trợ sau bán hàng
Báo giá, bán hàng
Khảo sát, bảo trì
Tư vấn, thiết kế

➥ Liên hệ tư vấn – Mua hàng tại đây!

![TCVN 12653-2:2019 Ống phụ tùng đường ống [2: Sprinkler] tcvn 12653 2 2019](https://sta2.thietbipcccbinhduong.com/wp-content/uploads/2023/08/tcvn-12653-2-2019-2.jpg)
![TCVN 12653-1:2024 - Ống CPVC hệ thống Sprinkler [P1] TCVN 12653 1 2024](https://sta2.thietbipcccbinhduong.com/wp-content/uploads/2024/11/tcvn-12653-1-2024-2.jpg)
![TCVN 12653-2:2024 - Ống CPVC hệ thống Sprinkler [P2] TCVN 12653 2 2024](https://sta2.thietbipcccbinhduong.com/wp-content/uploads/2024/11/tcvn-12653-2-2024-2.jpg)


