TCVN 6305-2:2007 (ISO 6182-2:2005) về PCCC – Hệ thống Sprinkler tự động – Phần 2: Yêu cầu và phương pháp thử đối với van báo động kiểu ướt, bình làm trễ và chuông nước
1. TCVN 6305-2:2007 là gì?
TCVN 6305-2:2007 là tiêu chuẩn quy định tính năng, các yêu cầu, phương pháp thử và các yêu cầu về ghi nhãn đối với van báo động kiểu ướt, bình làm trễ, chuông nước và thiết bị bổ sung sử dụng trong hệ thống sprinkler tự động chữa cháy theo quy định của nhà sản xuất.
2. Công bố TCVN 6305-2:2007
TCVN 6305-2:2007 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn TCVN/TC 21 Thiết bị phòng cháy chữa cháy biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ KH&CN công bố.
TCVN 6305-2:2007 này thay thế TCVN 6305-2:1997 (ISO 6182-2:1993). TCVN 6305-2 :2007 hoàn toàn tương đương với ISO 6182-2:2005
| Cơ quan ban hành: | Bộ KH&CN | Số công báo: | 3249/QĐ-BKHCN |
| Số hiệu: | 6305-2:2007 | Ngày đăng công báo: | 31/12/2007 |
| Loại văn bản: | Tiêu chuẩn Quốc gia | Người ký: | Đã biết |
| Ngày ban hành: | 01/01/2007 | Ngày có hiệu lực: | 01/01/2007 |
| Lĩnh vực: | Phòng cháy chữa cháy | Tình trạng hiệu lực: | Đang có hiệu lực |
3. Tải về TCVN 6305-2:2007
Tải về miễn phí TCVN 6305-2:2007 dạng [BẢN GỐC + BẢN ĐẸP] của TCVN này. Nhấn [TẢI VỀ] ngay bên dưới.

4. Nội dung TCVN 6305-2:2007
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 6305-2:2007
ISO 6182-2:2005
PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY – HỆ THỐNG SPRINKLER TỰ ĐỘNG – PHẦN 2: YÊU CẦU VÀ PHƯƠNG PHÁP THỬ ĐỐI VỚI VAN BÁO ĐỘNG KIỂU ƯỚT, BÌNH LÀM TRỄ VÀ CHUÔNG NƯỚC
Fire protection – Automatic sprinkler systems – Part 2: Requirements and test methods for wet alarm valves, retard chambers and water motor alarms
TCVN 6305 (ISO 6182) Phòng cháy chữa cháy – Hệ thống Sprinkler tự động bao gồm 12 phần sau:
– TCVN 6305-1:2007 (ISO 6182-1:2004) – Phần 1: Yêu cầu và phương pháp thử đối với sprinkler
– TCVN 6305-2:2007 (ISO 6182-2:2005) – Phần 2: Yêu cầu và phương pháp thử đối với van báo động kiểu ướt, bình làm trễ và chuông nước
– TCVN 6305-3:2007 (ISO 6182-3:2005) – Phần 3: Yêu cầu và phương pháp thử đối với van ống khô
– TCVN 6305-4:1997 (ISO 6182-4:1993) – Phần 4: Yêu cầu và phương pháp thử đối với cơ cấu mở nhanh
– TCVN 6305-5:2009 (ISO 6182-5:2006) – Phần 5: Yêu cầu và phương pháp thử đối với van tràn
– TCVN 6305-6:2013 (ISO 6182-6:2006) – Phần 6: Yêu cầu và phương pháp thử đối với van một chiều
– TCVN 6305-7:2006 (ISO 6182-7:2004) – Phần 7: Yêu cầu và phương pháp thử đối với sprinkler phản ứng nhanh ngăn chặn sớm (ESFP).
– TCVN 6305-8:2013 (ISO 6182-8:2006 – Phần 8: Yêu cầu và phương pháp thử đối với van báo động khô tác động trước
– TCVN 6305-9:2013 (ISO 6182-9:2005 – Phần 9: Yêu cầu và phương pháp thử đối với đầu phun sương
– TCVN 6305-10:2013 (ISO 6182-10:2006) – Phần 10: Yêu cầu và phương pháp thử đối với Sprinkler trong nhà
– TCVN 6305-11:2006 (ISO 6182-11:2004) – Phần 11: Yêu cầu và phương pháp thử đối với giá treo ống
– TCVN 6305-12:2013 (ISO 6182-12:2010) – Phần 12: Yêu cầu và phương pháp thử đối với bộ phận có rãnh ở đầu mút dùng cho hệ thống đường ống thép.
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định tính năng, các yêu cầu, phương pháp thử và các yêu cầu về ghi nhãn đối với van báo động kiểu ướt, bình làm trễ, chuông nước và thiết bị bổ sung sử dụng trong hệ thống sprinkler tự động chữa cháy theo quy định của nhà sản xuất.
Tiêu chuẩn này không quy định tính năng và các yêu cầu về thử nghiệm cho các chi tiết hoặc phụ tùng bổ trợ cho các van báo động.
2. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu dưới đây là rất cần thiết đối với việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với tài liệu có ghi năm công bố, áp dụng phiên bản được nêu. Đối với tài liệu không có năm công bố, áp dụng phiên bản mới nhất (kể cả các sửa đổi).
- TCVN 4509:2006 (ISO 37), Cao su lưu hóa hoặc dẻo nóng – Xác định đặc tính ứng suất – Biến dạng kéo.
- TCVN 2229:2007 (ISO 188), Cao su lưu hóa hoặc dẻo nóng – Thử hóa già nhanh và khả năng chịu nhiệt.
- ISO 7-1, Pipe threads where pressure – tight joints are made on the threads – Part 1. Dimensions, tolerances and designation (Ren ống cho mối nối kín áp bằng ghép ren – Phần 1: Ký hiệu, kích thước và dung sai).
- ISO 898-1, Mechanical properties of fasteners made of carbon steel and alloy steel – Part 1: Bolts, screws and studs (Cơ tính của các chi tiết kẹp chặt được chế tạo bằng thép cacbon và thép hợp kim – Phần 1: Bulông, vít và vít cấy).
- ISO 898-2, Mechanical properties of fasteners- Part 2: Nuts with specified proof load valuas – Coarse thread (Cơ tính của các chi tiết kẹp chặt – Phần 2: Đai ốc có các giá trị tải trọng thử quy định – Ren bước lớn).
3. Thuật ngữ và định nghĩa
Tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định nghĩa sau:
3.1. Thiết bị báo động (alarm device)
Cơ cấu cơ khí hoặc điện phát ra âm thanh báo động nhờ sự hoạt động của van.
3.2. Lá van (clapper) Một loại bộ phận bịt kín. CHÚ THÍCH: Xem 3.12.
3.3. Cơ cấu bù (compensator)
Cơ cấu bên ngoài hoặc bên trong như một van phụ để giảm thiểu các tín hiệu báo động giả do sự gia tăng nhỏ của áp suất làm việc gây ra.
3.4. Vật liệu chống ăn mòn (corrosion-resistant material)
Đồng đỏ (bronze), đồng thau, kim loại monel1), thép không gỉ austenit hoặc kim loại tương đương hoặc vật liệu chất dẻo phù hợp với các yêu cầu của tiêu chuẩn này.
3.5. Vận tốc dòng chảy (flow velocity)
Vận tốc dòng nước chảy qua van được biểu thị bằng tốc độ tương đương của dòng nước chảy qua một ống có dùng một cỡ danh nghĩa như của van.
3.6. Áp suất làm việc định mức (rated working pressure)
Áp suất làm việc lớn nhất tại đó van hoặc bình làm trễ được dự định hoạt động.
3.7. Trạng thái sẵn sàng (ready (set) condition)
Trạng thái của van với bộ phận bịt kín ở vị trí đóng kín hoặc vị trí đặt trước, chịu tác động của áp suất làm việc và áp suất hệ thống.
3.8. Chi tiết được tăng cường đàn hồi (reinforced elastomeric element)
Chi tiết của lá van, cụm lá van hoặc các đệm kín được làm từ vật liệu tổng hợp của một hợp chất đàn hồi với một hoặc nhiều chi tiết thành phần khác.
3.9. Bình làm trễ (retard chamber)
Cơ cấu làm trễ kiểu thể tích được thiết kế để giảm thiểu các tín hiệu báo động giả do sự tăng lên đột ngột và sự dao động trong cung cấp nước cho hệ thống sprinkler gây ra.
3.10. Cơ cấu làm trễ (retard device)
Bộ đo thời gian kiểu khí nén, thủy lực hoặc điện được thiết kế để giảm thiểu các tín hiệu báo động giả do sự tăng lên đột ngột và sự dao động trong cung cấp nước cho hệ thống sprinkler gây ra.
3.11. Thời gian trễ (retard time)
Độ chênh lệch về thời gian khởi động của các cơ cấu báo động được đo từ khi nước chảy qua cửa van báo động kiểu ướt, có và không có buồng hãm.
3.12. Bộ phận bịt kín (sealing assembly)
Phần tử bịt kín chính, di động (như lá van) của van để ngăn ngừa nước chảy ngược trở lại.
3.13. Vòng bịt kín (sealing assembly seat ring)
Phần tử bịt kín chính, cố định của van để ngăn ngừa nước chảy ngược trở lại.
3.14. Độ nhạy (sensitivity)
Vận tốc nhỏ nhất của dòng chảy từ cửa ra của hệ thống mở được van báo động kiểu ướt được chỉ báo với sự hoạt động chắc chắn của một tín hiệu báo động.
3.15. Áp suất làm việc (service pressure)
Áp suất tĩnh của nước tại cửa vào chính của van khi van ở trạng thái sẵn sàng.
3.16. Áp suất hệ thống (system pressure)
Áp suất tĩnh của nước tại cửa ra chính của van khi van ở trạng thái sẵn sàng.
3.17. Thiết bị bổ sung (trim)
Thiết bị bên ngoài và đường ống, ngoại trừ đường ống của thiết bị chính, được lắp ghép với van.
3.18. Hao phí nước (waste of water)
1) Monel là một ví dụ về sản phẩm thích hợp sẵn có trên thị trường. Thông tin này thuận tiện cho người sử dụng tiêu chuẩn này và không phải là nội dung của tiêu chuẩn sản phẩm.
Sự thoát nước từ cửa báo động của van ở trạng thái sẵn sàng.
3.19. Chuông nước (water motor alarm)
Cơ cấu vận hành thủy lực phát ra tín hiệu báo động nghe được trong một khu vực do dòng nước chảy qua van báo động.
3.20. Van báo động kiểu ướt (wet alarm valve)
Van cho phép nước chảy vào hệ thống sprinkler ướt, ngăn nước chảy ngược trở lại và kết hợp cấp nước để vận hành cơ cấu báo động trong điều kiện dòng chảy quy định.
3.21. Hệ thống ống ướt (wet pipe system)
Một hệ thống phòng cháy chữa cháy tự động trong đó đường ống chứa nước và được nối với nguồn cung cấp nước để xả nước ra bởi hoạt động của các sprinkler.
…/.
Xem thêm tiêu chuẩn phòng cháy
Bấm vào đây để xem TOÀN BỘ CÁC PHẦN của TCVN 6305.
Truy cập danh mục: TCVN PCCC MỚI NHẤT để xem và tải về các văn bản tài liệu quy chuẩn PCCC khác.
Liên hệ hỗ trợ:
Công ty Cổ phần Thương mại và Dịch vụ Thành Phố Mới
- Hotline: 0988 488 818
- Điện thoại: 0274 222 5555
- Email: thanhphomoi.co@gmail.com
- Địa chỉ: Số 09, Đường Số 7B, Khu 03, P. Hoà Phú, Thủ Dầu Một, Bình Dương
Tư vấn, mua hàng & bảo hành
Báo giá & hỗ trợ sau bán hàng
Báo giá, bán hàng
Khảo sát, bảo trì
Tư vấn, thiết kế

➥ Liên hệ tư vấn – Mua hàng tại đây!
➥ Xem +1000 hình ảnh thực tế thi công (2024)







