TCVN 6305-3:2007 (ISO 6182-3:2005) về PCCC – Hệ thống Sprinkler tự động – Phần 3: Yêu cầu và phương pháp thử đối với van ống khô
1. TCVN 6305-3:2007 là gì?
TCVN 6305-3:2007 là tiêu chuẩn quy định tính năng, các yêu cầu, phương pháp thử và các yêu cầu về ghi nhãn đối với van ống khô và thiết bị bổ sung có liên quan do nhà sản xuất quy định được sử dụng trong các hệ thống phòng cháy chữa cháy tự động ống khô.
2. Công bố TCVN 6305-3:2007
TCVN 6305-3:2007 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn TCVN/TC 21 Thiết bị PCCC biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ KH&CN công bố.
TCVN 6305-3:2007 thay thế TCVN 6305-3:1997 (ISO 6182-3:1993). TCVN 6305-3:2007 này hoàn toàn tương đương với ISO 6182-3:2005.
| Cơ quan ban hành: | Bộ KH&CN | Số công báo: | 3249/QĐ-BKHCN |
| Số hiệu: | 6305-3:2007 | Ngày đăng công báo: | 31/12/2007 |
| Loại văn bản: | Tiêu chuẩn Quốc gia | Người ký: | Đã biết |
| Ngày ban hành: | 01/01/2007 | Ngày có hiệu lực: | 12/01/2007 |
| Lĩnh vực: | Phòng cháy chữa cháy | Tình trạng hiệu lực: | Đang có hiệu lực |
3. Tải về TCVN 6305-3:2007
Tải về miễn phí TCVN 6305-3:2007 dạng [BẢN GỐC + BẢN ĐẸP] của TCVN này. Nhấn [TẢI VỀ] ngay bên dưới.

4. Nội dung TCVN 6305-3:2007
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 6305-3:2007
ISO 6182-3:2005
PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY – HỆ THỐNG SPRINKLER TỰ ĐỘNG – PHẦN 3: YÊU CẦU VÀ PHƯƠNG PHÁP THỬ ĐỐI VỚI VAN ỐNG KHÔ
Fire protection – Automatic sprinkler system – Part 3: Requirements and tests methods for dry pipe valves
TCVN 6305 (ISO 6182) Phòng cháy chữa cháy – Hệ thống Sprinkler tự động bao gồm 12 phần sau:
– TCVN 6305-1:2007 (ISO 6182-1:2004) – Phần 1: Yêu cầu và phương pháp thử đối với sprinkler
– TCVN 6305-2:2007 (ISO 6182-2:2005) – Phần 2: Yêu cầu và phương pháp thử đối với van báo động kiểu ướt, bình làm trễ và chuông nước
– TCVN 6305-3:2007 (ISO 6182-3:2005) – Phần 3: Yêu cầu và phương pháp thử đối với van ống khô
– TCVN 6305-4:1997 (ISO 6182-4:1993) – Phần 4: Yêu cầu và phương pháp thử đối với cơ cấu mở nhanh
– TCVN 6305-5:2009 (ISO 6182-5:2006) – Phần 5: Yêu cầu và phương pháp thử đối với van tràn
– TCVN 6305-6:2013 (ISO 6182-6:2006) – Phần 6: Yêu cầu và phương pháp thử đối với van một chiều
– TCVN 6305-7:2006 (ISO 6182-7:2004) – Phần 7: Yêu cầu và phương pháp thử đối với sprinkler phản ứng nhanh ngăn chặn sớm (ESFP).
– TCVN 6305-8:2013 (ISO 6182-8:2006 – Phần 8: Yêu cầu và phương pháp thử đối với van báo động khô tác động trước
– TCVN 6305-9:2013 (ISO 6182-9:2005 – Phần 9: Yêu cầu và phương pháp thử đối với đầu phun sương
– TCVN 6305-10:2013 (ISO 6182-10:2006) – Phần 10: Yêu cầu và phương pháp thử đối với Sprinkler trong nhà
– TCVN 6305-11:2006 (ISO 6182-11:2004) – Phần 11: Yêu cầu và phương pháp thử đối với giá treo ống
– TCVN 6305-12:2013 (ISO 6182-12:2010) – Phần 12: Yêu cầu và phương pháp thử đối với bộ phận có rãnh ở đầu mút dùng cho hệ thống đường ống thép.
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định tính năng, các yêu cầu, phương pháp thử và các yêu cầu về ghi nhãn đối với van ống khô và thiết bị bổ sung có liên quan do nhà sản xuất quy định được sử dụng trong các hệ thống phòng cháy chữa cháy tự động ống khô.
Tiêu chuẩn này không quy định tính năng và các yêu cầu thử nghiệm cho các bộ phận phụ hoặc phụ tùng của van ống khô.
2. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu dưới đây là rất cần thiết đối với việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với tài liệu có ghi năm công bố, áp dụng phiên bản được nêu. Đối với tài liệu không có năm công bố, áp dụng phiên bản mới nhất (kể cả các sửa đổi).
- TCVN 4509:2006 (ISO 37), Cao su lưu hóa hoặc dẻo nóng – Xác định đặc tính ứng suất – Biến dạng kéo.
- TCVN 2229:2007 (ISO 188), Cao su lưu hóa hoặc dẻo nóng – Thử hóa già nhanh và khả năng chịu nhiệt.
- ISO 7-1, Pipe threads where pressure-tight joints are made on the threads – Part 1: Dimensions, tolerances, and designation (Ren ống cho mối nối kín áp bằng ghép ren – Phần 1: Ký hiệu, kích thước và dung sai).
- ISO 898-1, Mechanical properties of fasteners made of carbon steel and alloy steel – Part 1: Bolts, screws and studs (Cơ tính của các chi tiết kẹp chặt được chế tạo bằng thép cacbon và thép hợp kim – Phần 1: Bulông, vít và vít cấy).
3.13.
Nước mồi (priming water)
Nước dùng để làm kín bộ phận bịt kín và ngăn không cho các bộ phận làm việc dính kết với nhau.
3.14. Áp suất làm việc định mức (rated working pressure)
Áp suất làm việc lớn nhất tại đó van hoặc bình làm trễ được dự định vận hành.
3.15. Trạng thái sẵn sàng [ready (set) condition]
Trạng thái của van với bộ phận bịt kín ở vị trí đóng kín hoặc vị trí đặt, chịu tác động của áp suất làm việc và áp suất hệ thống.
3.16. Chi tiết được tăng cường đàn hồi (reinforced elastomeric element)
Chi tiết của lá van, cụm lá van hoặc các vòng đệm kín được làm từ vật liệu tổng hợp của một hợp chất đàn hồi với một hoặc nhiều chi tiết thành phần khác.
3.17. Bộ phận bịt kín (sealing assembly)
Phần tử bịt kín chính, di động (như là một lá van) của van để ngăn ngừa nước chảy ngược trở lại và duy trì áp suất khí quyển trong đường ống của hệ thống.
3.18. Vòng bịt kín (sealing assembly seat ring)
Phần tử bịt kín chính, cố định của van để ngăn ngừa nước chảy ngược trở lại và duy trì áp suất khí quyển trong đường ống của hệ thống.
3.19. Áp suất làm việc (service pressure)
Áp suất tĩnh của nước tại cửa cấp nước của van khi van ở trạng thái sẵn sàng.
3.20. Áp suất hệ thống (System pressure)
Áp suất tĩnh của nước tại cửa xả chính của van khi van ở trạng thái sẵn sàng.
3.21. Áp suất khí quyển của hệ thống (System air pressure)
Áp suất không khí tĩnh trong đường ống của hệ thống khi van ở trạng thái sẵn sàng.
3.22. Thiết bị bổ sung (Trim).
Thiết bị bên ngoài và đường ống, ngoại trừ đường ống của thiết bị chính được lắp ghép với cụm van.
3.23. Điểm nhả (Trip point)
Điểm tại đó van vận hành, khi cho nước vào hệ thống, được đo dưới dạng áp suất khí quyển trong hệ thống tại một áp suất làm việc đã cho.
3.24. Chuông nước (Water motor alarm)
Cơ cấu vận hành bằng thủy lực phải ra tín hiệu báo động nghe được trong một khu vực do sự hoạt động của van.
3.25. Cơ cấu báo động thủy lực từ xa (Water motor transmitter)
Cơ cấu vận hành bằng thủy lực tạo ra một dòng điện để báo động từ xa do sự hoạt động của van.
4. Yêu cầu
…/.
Xem thêm tiêu chuẩn phòng cháy
Bấm vào đây để xem TOÀN BỘ CÁC PHẦN của TCVN 6305.
Truy cập danh mục: TCVN PCCC MỚI NHẤT để xem và tải về các văn bản tài liệu quy chuẩn PCCC khác.
Liên hệ hỗ trợ:
Công ty Cổ phần Thương mại và Dịch vụ Thành Phố Mới
- Hotline: 0988 488 818
- Điện thoại: 0274 222 5555
- Email: thanhphomoi.co@gmail.com
- Địa chỉ: Số 09, Đường Số 7B, Khu 03, P. Hoà Phú, Thủ Dầu Một, Bình Dương
Tư vấn, mua hàng & bảo hành
Báo giá & hỗ trợ sau bán hàng
Báo giá, bán hàng
Khảo sát, bảo trì
Tư vấn, thiết kế

➥ Liên hệ tư vấn – Mua hàng tại đây!
➥ Xem +1000 hình ảnh thực tế thi công (2024)







